Nghĩa Của Từ Ghẹo - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(Phương ngữ) trêu
ghẹo trẻ con hát ghẹodùng lời nói, cử chỉ chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ
ghẹo gái "Anh đồ tỉnh, anh đồ say, Sao anh ghẹo nguyệt giữa ban ngày?" (HXHương; 36) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gh%E1%BA%B9o »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Ghẹo
-
Ghẹo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ghẹo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ghẹo" - Là Gì?
-
Ghẹo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Ghẹo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Trêu Ghẹo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'trêu Ghẹo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bản Dịch Của Tease – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Trêu Ghẹo, Tán Tỉnh Phụ Nữ... - Từ Điển Lạc Việt | Facebook
-
Trêu Hoa Ghẹo Nguyệt Nghĩa Là Gì
-
Chọc Ghẹo - Từ điển Hàn-Việt
-
Chòng Ghẹo Giải Thích
-
23. Trêu Ghẹo Trường Học - Thư Viện LGBT
-
Từ đồng Nghĩa Chữ G - 越南文