Nghĩa Của Từ Ginger - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'ddindʤə/
Thông dụng
Danh từ
Cây gừng; củ gừng
(thông tục) sự hăng hái; sự hào hứng; dũng khí
Màu hoe (tóc)
Ngoại động từ
Ướp gừng (đồ uống, thức ăn...)
(nghĩa bóng), ( (thường) + up) làm hào hứng, làm sôi nổi lên, làm hăng hái lên; tiếp dũng khí cho
to ginger up a performance làm cho buổi biểu diễn sôi nổi lênTính từ
Có vị gừng, tẩm gừng
Có màu hoe
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
gừng
Kinh tế
cây gừng
củ gừng
ướp gừng
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
animation , bounce , brio , dash , Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Ginger »Từ điển: Thông dụng | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Bo^ng ljnh, Admin, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Ginger Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Ginger Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
GINGER - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ginger Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Ginger Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Ginger Nghĩa Là Gì?
-
Ginger
-
"ginger People" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Anh)
-
Ginger Nghĩa Là Gì | Từ điển Anh Việt
-
Ginger Tiếng Anh Là Gì? - Gấu Đây - Gauday
-
Ginger Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden
-
Ginger Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Ginger Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Ginger Person Là Gì - Nghĩa Của Từ Ginger Person
-
Ginger Là Gì