Nghĩa Của Từ Give - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /giv/

    Thông dụng

    Động từ.gave, .given

    Cho, biếu, tặng, ban
    to give a handsome present tặng một món quà đẹp
    cho, sinh ra, đem lại
    to give profit sinh lãi the sun gives us warmth and light mặt trời cho chúng ta sức nóng và ánh sáng
    nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho
    to give a good example nêu một tấm gương tốt give me my hat, please xin anh làm ơn đưa cho tôi một cái mũ to give one's wishes gửi lời chúc mừng, chuyển lời chúc mừng
    truyền cho, làm lây sang
    he was given consumption by his inmate anh ta bị người bạn ở chung lây bệnh ho lao give someone one's assurance something : đảm bảo với ai điều gì
    trả (tiền...); trao đổi
    how much did you give for it? anh trả cái đó bao nhiêu? to give a horse for a cow đổi con ngựa lấy con bò cái to give as good as one gets ăn miếng chả trả miếng bùi; ăn miếng trả miếng
    (đi đôi với danh từ thanh một cụm từ)
    to give a cry kêu lên to give a loud laugh cười to, cười vang to give a look nhìn to give a jump nhảy lên to give a sigh thở dài to give a push đẩy to give a groan rên rỉ to give a start giật mình to give encouragement động viên, khuyến khích to give permission cho phép to give an order ra lệnh to give birth to sinh ra to give one's attention to sth chú ý đến cái gì
    Làm cho, gây ra
    he gave me to understand that... hắn làm cho tôi hiểu rằng to give someone much trouble gây lo lắng cho ai, gây phiền hà cho ai
    cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm
    to give one's life to one's country hiến dâng đời mình cho tổ quốc to give one's mind to study miệt mài nghiên cứu; chuyên tâm học tập
    tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội...); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc...), ngâm (một bài thơ...)
    to give a concert tổ chực một buổi hoà nhạc mở tiệc, thết tiệc to give a song hát một bài give us Chopin, please anh hãy dạo cho chúng tôi nghe những bản nhạc của Sô-panh to give Hamlet diễn vở Ham-lét
    tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo)
    the frost is giving sương giá đang tan the branch gave but did not break cành cây trĩu xuống nhưng không gãy the marshy ground gave under our feet đất lấy lún xuống dưới chân chúng tôi
    quay ra, nhìn ra, dẫn
    this window gives upon the street cửa sổ này nhìn ra đường phố this corridor gives into the back yard hành lang này dẫn vào sân sau
    chỉ, đưa ra, để lộ ra
    the thermometer gives 23o in the shade nhiệt biểu chỉ 23o trong bóng râm to give no signs of life không lộ ra một dấu hiệu nào của sự sống newspapers give these facts các báo hằng ngày đưa ra các sự kiện đó
    đồng ý, thoả thuận; nhường, nhượng bộ
    I give you that point tôi đồng ý với anh điểm ấy; tôi nhượng bộ anh điểm ấy to give ground nhượng bộ, lùi bước
    Coi như, cho là, cho rằng
    he was given for dead người ta coi như là hắn ta đã chết
    quyết định xử
    to give the case for the defendant xử cho bị cáo được kiện to give the case against the defendant xử cho bị cáo thua kiện
    (trong văn nói)
    What gives? Chuyện gì đang xảy ra? Có tin tức gì?

    danh từ

    tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được
    there is no give in a stone floor sàn đá thì không thể nhún nhảy được

    Cấu trúc từ

    to give away
    cho to give away all one's money cho hết tiền trao, phát (phần thưởng) to give away the prizes phát phần thưởng tố cáo, phát giác; để lộ, phản bội to give away a secret lộ bí mật to give away the show (từ lóng) để lộ điều bí mật, để lộ nhược điểm; để lòi cái dốt ra
    to give back
    hoàn lại, trả lại
    to give forth
    toả ra, phát ra, bốc (sức nóng, ánh sáng, mùi, tiếng...) công bố (tin tức...)
    to give in
    nhượng bộ, chịu thua nộp (tài liêu...) ghi vào, điền vào to give in one's name ghi tên vào
    to give off
    toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói...)
    to give out
    chia, phân phối toả ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên, xông lên (hơi nóng, mùi...) rao, công bố to give oneself out to be (for) tự xưng là, tự nhận là hết, cạn food supplies began to give out lương thực bắt đầu cạn bị hư, bị hỏng (máy móc); mệt, quỵ, kiệt đi (sức) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho (phỏng vấn) to give out an interview cho phỏng vấn
    to give over
    trao tay thôi, chấm dứt give over crying! nín đi! thôi dừng khóc nữa! to be given over to đâm mê, đắm đuối vào to be given over to gambling đam mê cờ bạc vứt bỏ, bỏ to give over a habit bỏ một thói quen
    to give up
    bỏ, từ bỏ to give up a habit bỏ một thói quen to give up one's work bỏ công việc to give up one's appointment từ chức to give up one's business thôi không kinh doanh nữa to give up a newspaper thôi không mua một tờ báo nhường to give up one's seat nhường ghế, nhường chỗ ngồi (y học) coi như là tuyệt vọng, cho như là không chữa được to be given up by the doctors bị các bác sĩ cho là không cứu chữa được nữa trao, nộp (cho nhà chức trách...) to give oneself up đầu thú, tự nộp mình khai báo (đồng bọn) đam mê, đắm đuối, miệt mài (học tập) to give oneself up to drinking rượu chè be bét, đam mê rượu chè
    to give a back

    Xem back

    to give a Roland for an Oliver ăn miếng chả, trả miếng bùi
    give me
    (chỉ lời mệnh lệnh) tôi thích, tôi phục give me an evening of classical drama tôi thích xem một buổi tuồng cổ
    To give somebody hot
    mắng mỏ ai, xỉ vả đánh đập ai to give someone what for ((từ lóng) mắng mỏ (chỉnh, xỉ vả) ai, trừng phạt ai nghiêm khắc to give to the public (world) công bố to give somebody the time of day

    Xem day

    to give way
    nhượng bộ; chịu thua to give way to someone chịu thua ai to give way to despair nản lòng, nản chí kiệt đi (sức khoẻ) cong, oằn, lún xuống, tan, gây, đứt the rope gave way dây thừng đứt the ice gave way băng tan ra (thương nghiệp) bị giảm giá, sụt xuống (hàng hải) rán sức chèo bị bật đi, bị thay thế would give the world (one's ears) for something (to get something) sãn sàng hy sinh hết để được cái gì
    give and take
    sự có đi có lại sự nhượng bộ lẫn nhau, sự thoả hiệp sự bông đùa qua lại

    hình thái từ

    • V-ing: giving
    • Past: gave
    • PP: given

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    cho
    đưa

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    verb
    accord , administer , allow , ante up , award , bequeath , bestow , cede , come across , commit , confer , consign , convey , deed , deliver , dish out * , dispense , dispose of , dole out , donate , endow , entrust , fork over , furnish , gift , grant , hand down , hand out , hand over , heap upon , lavish upon , lay upon , lease , let have , make over * , parcel out , part with , pass down , pass out , permit , pony up , present , provide , relinquish , remit , sell , shell out * , subsidize , throw in , tip , transmit , turn over , vouchsafe , will , air , announce , be a source of , broadcast , carry , emit , express , impart , issue , notify , pronounce , publish , put , read , render , state , supply , transfer , utter , vent , ventilate , display , evidence , extend , hold out , indicate , manifest , minister , offer , pose , produce , put on , return , set forth , show , tender , yield , bend , bow to , break , cave , concede , contract , crumble , crumple , devote , fail , fall , flex , fold , fold up , give way , go , lend , open , recede , relax , relent , retire , retreat , sag , shrink , sink , slacken , surrender , weaken , address , apply , buckle down , cause , direct , do , engender , lead , make , occasion , throw , turn , contribute , hand , disburse , expend , lay out , outlay , pay , deal , commend , confide , relegate , trust , concentrate , dedicate , focus , admeasure , allocate , apportion , assign , lot , measure out , mete , act , dramatize , enact , perform , hold , stage , pass , spread , give forth , give off , give out , let off , let out , release , send forth , throw off

    Từ trái nghĩa

    verb
    hold , keep , take , conceal , refrain , withhold , fight , hold up , withstand Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Give »

    tác giả

    nguyenlena, ♚, Dat, Black coffee, Admin, dzunglt, Khách, Luong Nguy Hien, Kareftu, Trang , Thuha2406 Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Give Dịch Sang Tiếng Việt Là Gì