Nghĩa Của Từ Graphite - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
khoáng vật, một dạng kết tinh bền vững của carbon thuần, dẫn điện tốt, dùng làm điện cực, ruột bút chì.
Đồng nghĩa: than chì Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Graphite »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Graphite Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Graphite - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Từ điển Anh Việt "graphite" - Là Gì?
-
Graphite Nghĩa Là Gì?
-
Graphite Là Gì, Nghĩa Của Từ Graphite | Từ điển Việt
-
Graphite - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Graphite, Từ Graphite Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Ý Nghĩa Của Graphite Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Graphite Là Gì? Ứng Dụng Quan Trọng Của Graphite Vào đời Sống
-
Than Chì – Wikipedia Tiếng Việt
-
Graphite Là Gì - Graphite C≥90% Dạng Bột - Thienmaonline
-
Nghĩa Của Từ Graphite Là Gì
-
Graphite
-
Graphite Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Graphite C≥90% Dạng Bột - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021