Từ điển Anh Việt "graphite" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
['græfait]
ographit
Một dạng kết tinh của cacbon, mềm, đen và óng ánh.
othan chì
§Acheson graphite : grafit Acheson
§amorphous graphite : grafit vô định hình
§artificial graphite : grafit nhân tạo
§colloidal graphite : grafit dạng keo
§deflocculated graphite : grafit khử bông
§flake graphite : grafit tấm
§lubricating graphite : grafit bôi trơn
§mineral graphite : grafit khoáng
§natural graphite : grafit tự nhiên
§spheroidal graphite : grafit dạng cầu
§temper graphite : grafit nung lại, grafit tái nung
§vein graphite : grafit mạch
§graphite bitumen : bitum graphit
Một loại bitum tương đối không dễ hoà tan trong các dung môi hữu cơ và là một giai đoạn của quá trình khử hiđro của các hiđrocacbon lỏng trong vỉa chứa.
Từ khóa » Graphite Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Graphite - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Graphite - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Graphite Nghĩa Là Gì?
-
Graphite Là Gì, Nghĩa Của Từ Graphite | Từ điển Việt
-
Graphite - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Graphite, Từ Graphite Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Ý Nghĩa Của Graphite Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Graphite Là Gì? Ứng Dụng Quan Trọng Của Graphite Vào đời Sống
-
Than Chì – Wikipedia Tiếng Việt
-
Graphite Là Gì - Graphite C≥90% Dạng Bột - Thienmaonline
-
Nghĩa Của Từ Graphite Là Gì
-
Graphite
-
Graphite Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Graphite C≥90% Dạng Bột - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021