Nghĩa Của Từ Happen - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'hæpən/
Thông dụng
Nội động từ
Xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
it happened last night câu chuyện xảy ra đêm quaTình cờ, ngẫu nhiên
I happened to mention it tình cờ tôi nói đến điều đó( + upon) tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp; ngẫu nhiên thấy
to happen upon someone tình cờ gặp aiCấu trúc từ
as it happens
ngẫu nhiên mà, tình cờ màif anything should happen to me
nếu tôi có mệnh hệ nàoaccidents will happen
việc gì đến phải đếnwhat we anticipate seldom occurs; what we least expect generally happens
ghét của nào trời trao của đấyHình thái từ
- V_ed. Happened
- V_ing. Happening
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
verb
appear , arise , arrive , become a fact , become known , become of , befall , be found , betide , bump , chance , come about , come after , come into being , come into existence , come off , crop up , develop , down , ensue , eventuate , fall , follow , go on , hit , issue , light , luck , materialize , meet , pass , present itself , proceed , recur , result , shake , smoke * , spring , stumble , stumble upon , supervene , take effect , take place , transpire , turn out , turn up , what goes , hap , occur , come , come to pass , intervene , perhapsphrasal verb
bump into , chance on , come across , come on , find , light on , run across , run into , stumble on , tumble on Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Happen »Từ điển: Thông dụng | Toán & tin
tác giả
ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Admin, Ngọc, Luong Nguy Hien, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Take Place
-
Đồng Nghĩa Của Take Place - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Takes Place - Idioms Proverbs
-
TAKE PLACE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Từ đồng Nghĩa Với Take Place - Alien Dictionary
-
Trái Nghĩa Của Take Place - Từ đồng Nghĩa
-
Đồng Nghĩa Của Take Place
-
TAKE PLACE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Take Place Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Take Place Trong Câu Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'happen' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Occur Là Gì - Đồng Nghĩa Của Occur
-
Occur: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
50 Cặp Từ đồng Nghĩa Trong Tiếng Anh Không Thể Không Biết
-
Từ đồng Nghĩa Trong Tiếng Anh Và Một Số Kiến Thức Liên Quan
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ "take Place" Là Gì ạ Câu Hỏi 4296419