Nghĩa Của Từ : Human | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: human Best translation match:
English Vietnamese
human * tính từ - (thuộc) con người, (thuộc) loài người =human being+ con người =human nature+ bản tính con người, nhân tính - có tính người, có tình cảm của con người * danh từ - con người
Probably related with:
English Vietnamese
human ai ; bản ; bộ não con người ; cho con người ; chưa ; chất ; con của ; con ngươ ; con ngươ ̀ i ; con ngươ ̀ ; con người có ; con người của ; con người không ; con người mà ; con người nào ; con người ; con người đó ; con người đặc biệt ; con người ấy ; con ; của con người thì ; của con người ; của loài người ; của một con người ; của người ; của nhân loại ; của ; giư ̃ a con ngươ ̀ i ; giống con người ; giống người coi ; giống người ; giống người được ; ho ; i ngươ ; i ngươ ̀ i ; loài người chúng ta ; loài người chúng ; loài người của ; loài người ; loài ; là con người ; là là con người ; là người mà ; là người ; là ; lá ; lớn ; mà người ta ; mà người ; mà ; mạng người ; mọi người ; một con người ; một con ; một người ; ngươ ; ngươ ̀ i ; ngươi ; người bình thường ; người bình ; người coi ; người của ; người khác ; người một chút ; người nữa ; người ta ; người thường ; người thật ; người thực ; người trái đất ; người và người ; người ; người đi ; người đó ; nhân bản ; nhân loại chỉ ; nhân loại ; nhân lực ; nhân sinh ; nhân sự ; nhân ; nhân đạo ; não của con ; năng ; nổi người ; phụ ; sức người ; sự ; thành người ; thă ̀ ; thường ; thể nhân ; thực sự ; trên người ; tình người ; tính người ; tính nhân ; vật ; về con người ; với người ; xã ; đó của ; được ; ̀ i ngươ ̀ i ; ̀ i ; ̀ ; ̃ i ngươ ̀ i ; ở người ;
human ai ; bản ; bộ não con người ; cho con người ; chưa ; chất ; con của ; con ngươ ; con ngươ ̀ i ; con ngươ ̀ ; con người có ; con người của ; con người không ; con người mà ; con người nào ; con người ; con người đó ; con người đặc biệt ; con người ấy ; con ; cuộc ; cầu ; của con người thì ; của con người ; của con ; của loài người ; của một con người ; của người ; của nhân loại ; của ; giống con người ; giống người coi ; giống người ; giống người được ; ho ; i ngươ ; loài người chúng ta ; loài người chúng ; loài người của ; loài người ; loài ; là con người ; là là con người ; là người mà ; là người ; lá ; mà người ta ; mà người ; mạng người ; mọi người ; một con người ; một con ; một người ; nghiên ; nghiệm ; ngươ ; ngươ ̀ i ; ngươi ; người bình thường ; người bình ; người coi ; người của ; người khác ; người một chút ; người nữa ; người ta ; người thường ; người thật ; người thực ; người trái đất ; người và người ; người ; người đi ; người đó ; nhân bản ; nhân loại chỉ ; nhân loại ; nhân lực ; nhân sinh ; nhân sự ; nhân ; nhân đạo ; não của con ; năng ; nổi người ; phụ ; ra ai ; sức người ; sự ; thành người ; thă ̀ ; thường ; thể nhân ; tri ̀ ; trên người ; tình người ; tính người ; tính nhân ; vật ; về con người ; xã ; được ; ̀ i ngươ ̀ i ; ̀ ; ở người ;
May be synonymous with:
English English
human; homo; human being; man any living or extinct member of the family Hominidae characterized by superior intelligence, articulate speech, and erect carriage
May related with:
English Vietnamese
humane * tính từ - nhân đạo, nhân đức - nhân văn (các ngành học thuật) =humane studies+ khoa học nhân văn
humanely * phó từ - nhân đạo
humaneness * danh từ - tính nhân dân
humanism * danh từ - chủ nghĩa nhân đạo - chủ nghĩa nhân văn
humanity * danh từ - loài người, nhân loại =a crime against humanity+ một tội ác đối với toàn thể loài người - lòng nhân đạo - bản chất của loài người, nhân tính - (số nhiều) hành động nhân đạo - (số nhiều) những đặc tính của con người - (the humanity) khoa học nhân văn; cổ điển học Hy lạp
humanization * danh từ - sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạo - sự làm cho có tính người, sự nhân tính hoá
humanize * ngoại động từ - làm cho có lòng nhân đạo - làm cho có tính người, nhân tính hoá =to humanize cow's milk+ làm cho sữa bò giống như sữa người * nội động từ - hoá thành nhân đạo
humanness * danh từ - tính chất người
pre-human * tính từ - trước khi có loài người
firm-specific human capital - (Econ) Vốn nhân lực đặc thù đối với hãng.
general human capital - (Econ) Vốn nhân lực mang đặc điểm chung; vốn nhân lực chung chung.
human capital - (Econ) Vốn nhân lực. + Cốt yếu của vốn nhân lực là ở chỗ đầu tư cào nguồn nhân lực sẽ làm tăng năng suất lao động.
human wealth - (Econ) Của cải của con người.
human interest * danh từ - khía cạnh tâm lý của một câu chuyện (hoặc một bài báo)
human nature * danh từ - bản chất người, nhân bản, nhân tính
human race * danh từ - loài người, nhân loại
human rights * danh từ - quyền con người, nhân quyền
humanisation * danh từ - sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạo - sự làm cho có tính người, sự nhân tính hoá
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Nghĩa Human Là Gì