Nghĩa Của Từ Job - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/dʒɔb/
Thông dụng
Danh từ
Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán
to make a good job of it làm tốt một công việc gì to make a bad job of it làm hỏng một công việc gì to work by the job làm khoán old jobs công việc vặt(thông tục) công ăn việc làm
in search of a job đi tìm công ăn việc làm out of job thất nghiệp to lose one's job mất công ăn việc làmViệc làm ăn gian lận để kiếm chác
Việc, sự việc, sự thể; tình hình công việc
bad job việc hỏng toi, việc mất công toi; tình hình công việc xấu,công việc tồi tàn good job tình hình công việc làm ăn tốtCú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn)
Cú ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa)
Nội động từ
Làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt
Xoay sở kiếm chác; giở ngón gian lận để kiếm chác
Buôn bán cổ phần (chứng khoán)
Ngoại động từ
Thuê (ngựa, xe...); cho thuê (ngựa, xe...)
Cho làm khoán; nhận làm khoán (một công việc)
Mua bán đầu cơ (hàng)
Lợi dụng (chức vụ...) để xoay sở kiếm chác
Thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn)
Ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa)
Nội động từ
( + at) đâm, thúc
Danh từ ( .Job)
(kinh thánh) Giốp
Người chịu đựng đau khổ nhiều; người kiên nhẫn chịu đựng
Cấu trúc từ
job of work
việc làm ăn khó khăn vất vảto do somebody's job; to do the job for somebody
làm hại ai, gây tai hại cho aito give something up as a bad job
từ chối không làm việc gìjob lot
lô hàng mua trữ để đầu cơ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mớ tạp nhạp; bọn người tạp nhạpto lie down on the job
làm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảngon the job
(từ lóng) đang làm, đang hoạt động Bận rộnout of a job
không có việc làm, thất nghiệp[to]] put up a job on somebody
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi xỏ ai một vốJob's comforter
Người làm ra bộ an ủi nhưng chỉ cốt gây thêm đau khổJob's news
Tin buồnthis would try the patience of Job
làm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tứcto have the devil of a job doing sth
thấy điều gì rắc rối quájobs for the boy
công việc ưu đãi cho người quenjust the job
đúng là thứ cần thiếtto make the best of a bad job
còn nước còn tátChuyên ngành
Ô tô
việc
Xây dựng
vật gia công
Kỹ thuật chung
công trường
nhiệm vụ
lao động
nơi làm việc
sự nhấn chữ
thao tác
Kinh tế
bán sỉ
bao thầu
buôn bán (cổ phiếu)
chức vị
chức việc
chức vụ
công ăn việc làm
công việc
đầu cơ
nghề nghiệp
phần việc
phát hành việc
thầu chia lại việc cho người khác
thầu lại
việc làm
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
activity , appointment , assignment , berth , billet , business , calling , capacity , career , chore , connection , craft , daily grind , engagement , faculty , function , gig * , grind * , handicraft , line , livelihood , means , m Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Job »Từ điển: Thông dụng | Ô tô | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Huyền Trang, Admin, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Job Là Gì
-
JOB - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Job - Wiktionary Tiếng Việt
-
Job Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính - Từ điển Số
-
"jobs" Là Gì? Nghĩa Của Từ Jobs Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Job Là Gì? Job Nghĩa Tiếng Việt Là Gì - Thủ Thuật
-
Ý Nghĩa Của Job Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Định Nghĩa Job Là Gì?
-
JOB Là Gì? -định Nghĩa JOB | Viết Tắt Finder
-
Job Là Gì? 6 Cụm Từ Liên Quan đến Job Mà Bạn Cần Biết Ngay
-
Job Là Gì - Những Điều Cần Biết Về Job Title
-
SỰ KHÁC NHAU GIỮA WORK VÀ JOB | HelloChao
-
Việc Làm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Công Việc – Wikipedia Tiếng Việt
-
My Job Nghĩa Là Gì - Học Tốt