Nghĩa Của Từ Khác Thường - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
không giống với bình thường, với điều thường thấy
thái độ khác thường có những biểu hiện khác thường Đồng nghĩa: dị thường Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Kh%C3%A1c_th%C6%B0%E1%BB%9Dng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Khác Thường Có Nghĩa Là Gì
-
Khác Thường - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khác Thường Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Khác Thường Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'khác Thường' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Khác Thường Là Gì, Nghĩa Của Từ Khác Thường | Từ điển Việt
-
KHÁC THƯỜNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Hiện Tượng – Wikipedia Tiếng Việt
-
10 Dấu Hiệu Cảnh Báo | Alzheimer's Association | Vietnamese
-
Khác Thường Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thế Nào Là Phân Bình Thường? | Vinmec
-
Khí Hư: Khi Nào Là Bất Thường? | Vinmec