Nghĩa Của Từ Khâm Phục - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
đặc biệt kính trọng, do đánh giá rất cao về mặt nào đó
những thành tích đáng khâm phục khâm phục tinh thần dũng cảm Đồng nghĩa: bái phục, thán phục Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Kh%C3%A2m_ph%E1%BB%A5c »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Sự Khâm Phục Là Gì
-
Khâm Phục - Wiktionary Tiếng Việt
-
'khâm Phục' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Khâm Phục
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Khâm Phục Là Gì
-
SỰ KHÂM PHỤC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Sự Khâm Phục Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Sự Khâm Phục - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Ngưỡng Mộ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Người Việt 'khâm Phục' Nhật Trong Khủng Hoảng - BBC
-
5 Cách Quản Lý Nhân Viên Cấp Dưới Khâm Phục Khẩu Phục