Sự Khâm Phục Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự khâm phục tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự khâm phục (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự khâm phục | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự khâm phục tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự khâm phục trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự khâm phục tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - かんしん - 「感心」 - きょうたん - 「驚嘆」 - けいぼ - 「敬慕」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự khâm phục" trong tiếng Nhật
- - khâm phục sự hiểu biết rộng rãi của người nào đó:(人)の知識の領域がたいへん広いことに驚嘆する
- - khâm phục ai bởi khả năng làm gì:(人)の〜する能力に驚嘆する
- - học bổng đáng khâm phục:驚嘆すべき学識
- - Khâm phục (thán phục) ai đó:(人)に敬慕の念を抱く
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự khâm phục trong tiếng Nhật
* n - かんしん - 「感心」 - きょうたん - 「驚嘆」 - けいぼ - 「敬慕」Ví dụ cách sử dụng từ "sự khâm phục" trong tiếng Nhật- khâm phục sự hiểu biết rộng rãi của người nào đó:(人)の知識の領域がたいへん広いことに驚嘆する, - khâm phục ai bởi khả năng làm gì:(人)の〜する能力に驚嘆する, - học bổng đáng khâm phục:驚嘆すべき学識, - Khâm phục (thán phục) ai đó:(人)に敬慕の念を抱く,
Đây là cách dùng sự khâm phục tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự khâm phục trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự khâm phục
- nòng cốt tiếng Nhật là gì?
- lụa tiếng Nhật là gì?
- học sinh chuyển trường tiếng Nhật là gì?
- đá nam châm tiếng Nhật là gì?
- việc xét xử tiếng Nhật là gì?
- ưu điểm tiếng Nhật là gì?
- khan tiếng Nhật là gì?
- cuộc tổng bãi công tiếng Nhật là gì?
- thói xấu tiếng Nhật là gì?
- tính hay làm dáng tiếng Nhật là gì?
- hình vẽ minh họa tiếng Nhật là gì?
- cây sắn tiếng Nhật là gì?
- dị kỳ tiếng Nhật là gì?
- buôn bán biên giới tiếng Nhật là gì?
- viễn xứ tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Sự Khâm Phục Là Gì
-
Khâm Phục - Wiktionary Tiếng Việt
-
'khâm Phục' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Khâm Phục
-
Nghĩa Của Từ Khâm Phục - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Khâm Phục Là Gì
-
SỰ KHÂM PHỤC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Sự Khâm Phục - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Ngưỡng Mộ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Người Việt 'khâm Phục' Nhật Trong Khủng Hoảng - BBC
-
5 Cách Quản Lý Nhân Viên Cấp Dưới Khâm Phục Khẩu Phục
sự khâm phục (phát âm có thể chưa chuẩn)