Nghĩa Của Từ Lành Lặn - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
còn lành nguyên, không bị rách, bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát)
quần áo lành lặn bị thương nhưng tay chân vẫn còn lành lặn Đồng nghĩa: lành lẽ Trái nghĩa: què quặt, rách rưới Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%C3%A0nh_l%E1%BA%B7n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Lành Lặn
-
Từ Trái Nghĩa | Venguonblog
-
Lành Lặn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Với "lành" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "lành Lặn" - Là Gì?
-
Lành Lặn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Trái Nghĩa Với Rách Nát Câu Hỏi 477996
-
'lành Lặn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Và Từ Trái Nghĩa - Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5
-
Từ Trái Nghĩa Chữ X - - 學好越南語
-
[DOC] Nước
-
Giấc Mơ Lấy Lại được đôi Chân Lành Lặn Của Tôi đã Trở Thành Hiện Thực
-
Từ Trái Nghĩa Với Rách Nát - DocumenTV