Từ điển Tiếng Việt "lành Lặn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lành lặn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lành lặn
- t. Không bị rách, không bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát). Vá lại quần áo cho lành lặn. Bị thương ở chân, nhưng đứng vẫn như người lành lặn.
nt. Không vỡ, không rách, không thương tật. Bị thương ở chân nhưng đứng vẫn như người lành lặn. Quần áo lành lặn.xem thêm: lành, lành lặn
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lành lặn
lành lặn- adj
- intact; unbroken
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Lành Lặn
-
Từ Trái Nghĩa | Venguonblog
-
Nghĩa Của Từ Lành Lặn - Từ điển Việt
-
Lành Lặn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Với "lành" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Lành Lặn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Trái Nghĩa Với Rách Nát Câu Hỏi 477996
-
'lành Lặn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Và Từ Trái Nghĩa - Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5
-
Từ Trái Nghĩa Chữ X - - 學好越南語
-
[DOC] Nước
-
Giấc Mơ Lấy Lại được đôi Chân Lành Lặn Của Tôi đã Trở Thành Hiện Thực
-
Từ Trái Nghĩa Với Rách Nát - DocumenTV