Nghĩa Của Từ Lâu - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(quá trình, hoạt động) có thời gian kéo dài, hoặc đòi hỏi một thời gian được coi là dài mới kết thúc
đợi một lúc lâu của bền nên dùng được lâu miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng) Trái nghĩa: mauở vào một thời điểm được coi là xa với thời điểm đang nói
chuyện xảy ra chưa lâu hai người đã lâu không gặp nhau làm thế này thì còn lâu mới xong Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%C3%A2u »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Lâu
-
Lâu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lâu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "lâu" - Là Gì?
-
Tra Từ: Lâu - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Lâu La Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Lâu La Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Lâu đài – Wikipedia Tiếng Việt
-
'lâu Bền' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'lâu Các' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Những Từ Hay Viết Sai - Điều Hành Tác Nghiệp
-
Từ Lâu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt