Tra Từ: Lâu - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 40 kết quả:

䁖 lâu䫫 lâu偻 lâu僂 lâu剅 lâu喽 lâu嘍 lâu塿 lâu娄 lâu婁 lâu廔 lâu慺 lâu搂 lâu摟 lâu楼 lâu樓 lâu氀 lâu溇 lâu漊 lâu漏 lâu牢 lâu瘻 lâu瞜 lâu篓 lâu簍 lâu縷 lâu缕 lâu耧 lâu耬 lâu艛 lâu蒌 lâu蔞 lâu蝼 lâu螻 lâu謱 lâu貗 lâu遱 lâu鞻 lâu髅 lâu髏 lâu

1/40

lâu

U+4056, tổng 14 nét, bộ mục 目 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Xem: 讓 我瞜一眼 Cho tôi xem một cái.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

lâu

U+4AEB, tổng 20 nét, bộ hiệt 頁 (+11 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

Như chữ 髏

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 11 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十一 (Trịnh Hoài Đức) 偻

lâu [lũ]

U+507B, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gù lưng, còng lưng

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【僂儸】 lâu la [lóuluó] Thuộc hạ của trộm cướp, lâu la; ② Xem 佝僂病 [goulóu bìng]. Xem 僂 [l=].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 僂

Tự hình 2

Dị thể 3

𨊖

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

câu lâu 佝偻 僂

lâu [lũ]

U+50C2, tổng 13 nét, bộ nhân 人 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gù lưng, còng lưng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lưng gù. ◎Như: “câu lũ” 佝僂 lưng gù. 2. (Danh) § Xem “lâu la” 僂儸. 3. (Danh) Họ “Lũ”. 4. (Động) Khom, tỏ vẻ cung kính.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【僂儸】 lâu la [lóuluó] Thuộc hạ của trộm cướp, lâu la; ② Xem 佝僂病 [goulóu bìng]. Xem 僂 [l=].

Tự hình 1

Dị thể 4

𡰌

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𠉯

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

câu lâu 佝僂 • lâu la 僂儸

Một số bài thơ có sử dụng

• Há bách bộ vân thê quá Liên Hoa câu xuyên Ngao Ngư động tác - 下百步雲棲過蓮華沟穿鰲魚洞作 (Thẩm Đức Tiềm)• Hạ vũ - 賀雨 (Bạch Cư Dị)• Lôi (Đại hạn sơn nhạc tiêu) - 雷(大旱山嶽燋) (Đỗ Phủ)• Tần trung ngâm kỳ 05 - Bất trí sĩ - 秦中吟其五-不致仕 (Bạch Cư Dị)• Tiếu sơn trung tẩu - 誚山中叟 (Thi Kiên Ngô)• Tuý Ông đình ký - 醉翁亭記 (Âu Dương Tu)• Võng Xuyên biệt nghiệp - 輞川別業 (Vương Duy)• Yết Hành nhạc miếu toại túc nhạc tự đề môn lâu - 謁衡岳廟遂宿嶽寺題門樓 (Hàn Dũ) 剅

lâu

U+5245, tổng 9 nét, bộ đao 刀 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cửa cống (đê đập)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 1

Dị thể 2

𧯠

Không hiện chữ?

lâu

U+55BD, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: lâu la 嘍羅,喽啰)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嘍.

Từ điển Trần Văn Chánh

(trợ) Như “了” [le] nghĩa ①, ②. Xem 嘍 [lóu].

Từ điển Trần Văn Chánh

Lâu la: 嘍羅 Quân thủ hạ của giặc cướp, lâu la. Xem 嘍 [lou].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嘍

Tự hình 2

Dị thể 2

𠶭

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

lâu la 喽啰 • liên lâu 嗹喽 嘍

lâu

U+560D, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: lâu la 嘍羅,喽啰)

Từ điển trích dẫn

1. (Trợ) Dùng cuối câu: rồi, đã, v.v. § Dùng như “liễu” 了. ◎Như: “hạ vũ lâu” 下雨嘍 trời mưa rồi. 2. (Danh) § Xem “lâu la”: 嘍羅, 嘍囉.

Từ điển Thiều Chửu

① Lâu la 嘍羅 quân thủ hạ của giặc cướp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(trợ) Như “了” [le] nghĩa ①, ②. Xem 嘍 [lóu].

Từ điển Trần Văn Chánh

Lâu la: 嘍羅 Quân thủ hạ của giặc cướp, lâu la. Xem 嘍 [lou].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trợ từ cuối câu Bạch thoại — Xem Lâu la 嘍囉.

Tự hình 1

Dị thể 3

𠶭

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

lâu la 嘍囉 • lâu la 嘍羅 • liên lâu 嗹嘍 塿

lâu [lũ]

U+587F, tổng 14 nét, bộ thổ 土 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi mộ nhỏ — Gò đất nhỏ.

Tự hình 1

Dị thể 1

𪣻

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Khả thán - 可歎 (Đỗ Phủ) 娄

lâu [lu, lũ]

U+5A04, tổng 9 nét, bộ nữ 女 (+6 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

sao Lâu (một trong Nhị thập bát tú)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ 婁. 2. Giản thể của chữ 婁.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Yếu đuối: 他的身體可婁啦 Sức khỏe anh ấy kém quá; ② (đph) Chín nẫu; ③ [Lóu] Sao Lâu (một ngôi sao trong nhị thập bát tú); ④ [Lóu] (Họ) Lâu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 婁

Tự hình 2

Dị thể 9

𡇔𡇭𡜰𡝤𡝨𡞔𡡋𡡼

Không hiện chữ?

lâu [lu, lũ]

U+5A41, tổng 11 nét, bộ nữ 女 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

sao Lâu (một trong Nhị thập bát tú)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Không, trống. 2. (Danh) Sao “Lâu”, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. 3. (Danh) Họ “Lâu”. 4. Một âm là “lũ”. (Phó) Thường, nhiều lần. ◇Hán Thư 漢書: “Triều đình đa sự, lũ cử hiền lương văn học chi sĩ” 朝廷多事, 婁舉賢良文學之士 (Nghiêm Trợ truyện 嚴助傳) Triều đình nhiều việc, thường đề cử kẻ sĩ tài giỏi về văn học. 5. Một âm là “lu”. (Động) Kéo, vén.

Từ điển Thiều Chửu

① Sao lâu, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. ② Họ Lâu. ③ Một âm là lũ. Thường. ④ Buộc trâu. ⑤ Lại một âm nữa là lu. Kéo vén.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Yếu đuối: 他的身體可婁啦 Sức khỏe anh ấy kém quá; ② (đph) Chín nẫu; ③ [Lóu] Sao Lâu (một ngôi sao trong nhị thập bát tú); ④ [Lóu] (Họ) Lâu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một ngôi sao trong Nhị thập bát tú — Một âm là Lũ.

Tự hình 4

Dị thể 10

𡇔𡜰𡝨𡞐𡞔𡡋𡡼𣫻

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

bẫu lâu 部婁 • lâu la 婁羅

Một số bài thơ có sử dụng

• Chiết hạm hành - 折檻行 (Đỗ Phủ)• Cúc thu bách vịnh kỳ 50 - 菊秋百詠其五十 (Phan Huy Ích)• Hỷ vũ - 喜雨 (Thái Thuận)• Khuê Văn các - 奎文閣 (Bùi Cơ Túc)• Man phụ hành - 蠻婦行 (Cao Bá Quát)• Phế viên - 廢園 (Tùng Thiện Vương)• Sơn hữu xu 1 - 山有樞 1 (Khổng Tử)• Tặng nội - 贈內 (Bạch Cư Dị)• Tống Lương Tứ chi Quảng Nam - 送涼思之廣南 (Tùng Thiện Vương)• Võng Xuyên biệt nghiệp - 輞川別業 (Vương Duy) 廔

lâu

U+5ED4, tổng 14 nét, bộ nghiễm 广 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cửa sổ sáng và đẹp 2. nóc nhà

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cửa sổ sáng và đẹp; ② Nóc nhà; ③ Như 樓 (bộ 木).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cửa sổ — Chỗ hai mái nhà trước sau giáp nhau.

Tự hình 1

Dị thể 1

𫷹

Không hiện chữ?

lâu

U+617A, tổng 14 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ trong lòng — Chăm chỉ.

Tự hình 1

Dị thể 2

𢡌

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

慺𨻻𦎹

Không hiện chữ?

lâu

U+6402, tổng 12 nét, bộ thủ 手 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kéo bè, kéo hội, gạ gẫm 2. ôm ấp

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 摟.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 摟

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ôm: 媽媽把孩子摟在懷裡 Mẹ ôm con vào lòng; ② (loại) Ôm: 兩摟粗的大樹 Cây to đến hai ôm. Xem 摟 [lou].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quơ, quơ gom: 摟柴火 Quơ gom củi đóm; ② Xắn: 摟起袖子 Xắn tay áo; ③ Vơ vét: 摟錢 Vơ vét tiền bạc; ④ (đph) Lôi, kéo, bóp: 摟扳機 Bóp cò; ⑤ (đph) Soát: 摟算 Soát lại bản dự toán; 把帳摟一摟 Soát lại sổ. Xem 摟 [lôu].

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𤠋

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

lâu bão 搂抱 摟

lâu

U+645F, tổng 14 nét, bộ thủ 手 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kéo bè, kéo hội, gạ gẫm 2. ôm ấp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lôi kéo, tu tập. ◇Mạnh Tử 孟子: “Ngũ Bá giả, lâu chư hầu dĩ phạt chư hầu giả dã” 五霸者, 摟諸侯以伐諸侯者也 (Cáo tử hạ 告子下) Ngũ Bá chính là kẻ tu tập các nước chư hầu để đánh lại các nước chư hầu đó vậy. 2. (Động) Gom, quơ lấy. ◎Như: “lâu sài hỏa” 摟柴火 gom củi đóm. 3. (Động) Xắn, xách. ◎Như: “lâu khởi tụ tử” 摟起袖子 xắn tay áo. 4. (Động) Vơ vét, bòn rút. ◎Như: “lâu tiền” 摟錢 vơ vét tiền. 5. (Động) Bao gồm, nắm giữ. ◎Như: “lâu lãm” 摟攬 nắm giữ hết. 6. (Động) Ôm ấp. ◎Như: “lâu trụ” 摟住 ôm chặt lấy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lã Bố hồi thân lâu bão Điêu Thuyền, dụng hảo ngôn an ủy” 呂布回身摟抱貂蟬, 用好言安慰 (Đệ bát hồi) Lã Bố quay mình ôm lấy Điêu Thuyền, lấy lời dỗ dành an ủi.

Từ điển Thiều Chửu

① Kéo bè. ② Ôm ấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ôm: 媽媽把孩子摟在懷裡 Mẹ ôm con vào lòng; ② (loại) Ôm: 兩摟粗的大樹 Cây to đến hai ôm. Xem 摟 [lou].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quơ, quơ gom: 摟柴火 Quơ gom củi đóm; ② Xắn: 摟起袖子 Xắn tay áo; ③ Vơ vét: 摟錢 Vơ vét tiền bạc; ④ (đph) Lôi, kéo, bóp: 摟扳機 Bóp cò; ⑤ (đph) Soát: 摟算 Soát lại bản dự toán; 把帳摟一摟 Soát lại sổ. Xem 摟 [lôu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gom lại, thâu thập — Ôm giữ. Nắm giữ lại.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

慺𦎹

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

lâu bão 摟抱

Một số bài thơ có sử dụng

• Du Tây Hồ Trấn Quốc tự - 遊西湖鎭國寺 (Cao Bá Quát)• Ngự chế tao ngộ thi - 御製遭遇詩 (Lê Thái Tông)• Phụng đồng Quách cấp sự “Thang đông linh tưu tác” - 奉同郭給事湯東靈湫作 (Đỗ Phủ)• Tây Sơn hành - 西山行 (Trần Danh Án)• Thi ngôn tự phụ kỳ 2 - 詩言自負其二 (Trần Ái Sơn)• Thủ 08 - 首08 (Lê Hữu Trác)• Thủ 09 - 首09 (Lê Hữu Trác)• Thủ 49 - 首49 (Lê Hữu Trác)• Thuỷ điệu ca đầu - Chu thứ Dương Châu, hoạ nhân vận - 水調歌頭-舟次揚洲,和人韻 (Tân Khí Tật)• Toàn Châu ký kiến - 全州記見 (Ngô Thì Nhậm) 楼

lâu

U+697C, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái lầu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 樓.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhà lầu, nhà gác: 一座樓 Một toà lầu; 教室樓 Lầu giảng dạy; 登斯樓也,則有心曠神怡,寵辱皆忘 Lúc ấy mà lên lầu này thì tấm lòng rộng mở tinh thần yên vui, quên hết niềm yêu nỗi nhục (Phạm Trọng Yêm: Nhạc Dương lâu kí); ② Gác, tầng: 一樓 Tầng một; 二樓 Tầng hai; 頂樓 Lầu thượng. ③ [Lóu] (Họ) Lâu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 樓

Tự hình 2

Dị thể 4

𡳫𣏥𩫰

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𦝼

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

lâu hạ 楼下 • lâu sương 楼厢 • lâu thê 楼梯 • thành lâu 城楼

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ ý - 古意 (Ryōkan Taigu)• Đảo Bạch Mã từ hồi hậu cảm tác kỳ 04 - 禱白馬祠回後感作其四 (Đoàn Thị Điểm)• Thận Tư tự Hoà Phủ Ái Liên đình quy hữu thi yêu thứ kỳ vận kỳ 1 - 愼思自和甫爱蓮亭歸有詩邀次其韻其一 (Cao Bá Quát) 樓

lâu

U+6A13, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái lầu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà lầu (hai tầng trở lên). ◎Như: “cao lâu đại hạ” 高樓大廈 nhà lầu cao lớn. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ” 登斯樓也, 則有心曠神怡, 寵辱皆忘, 把酒臨風, 其喜洋洋者矣 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao. 2. (Danh) Tầng (của nhà lầu). ◎Như: “địa hạ lâu” 地下樓 tầng dưới mặt đất, “đệ ngũ lâu” 第五樓 tầng thứ năm. 3. (Danh) Phòng làm việc trong nhà lầu. ◎Như: “luật sư lâu” 律師樓 phòng luật sư. 4. (Danh) Họ “Lâu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhà lầu, phàm vật gì có từng trên đều gọi là lâu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhà lầu, nhà gác: 一座樓 Một toà lầu; 教室樓 Lầu giảng dạy; 登斯樓也,則有心曠神怡,寵辱皆忘 Lúc ấy mà lên lầu này thì tấm lòng rộng mở tinh thần yên vui, quên hết niềm yêu nỗi nhục (Phạm Trọng Yêm: Nhạc Dương lâu kí); ② Gác, tầng: 一樓 Tầng một; 二樓 Tầng hai; 頂樓 Lầu thượng. ③ [Lóu] (Họ) Lâu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà nhiều tầng. Nhà lầu.

Tự hình 4

Dị thể 3

𩫰

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

Không hiện chữ?

Từ ghép 22

ca lâu 歌樓 • cao lâu 高樓 • chung lâu 鐘樓 • giác lâu 角樓 • hồng lâu 紅樓 • lâu đài 樓臺 • lâu hạ 樓下 • lâu la 樓羅 • lâu lan 樓蘭 • lâu sương 樓廂 • lâu thê 樓梯 • nam lâu 南樓 • nghiêm lâu 嚴樓 • quỳnh lâu 瓊樓 • quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 • sầm lâu 岑樓 • sùng lâu 崇樓 • tằng lâu 層樓 • thành lâu 城樓 • thanh lâu 青樓 • vân lâu 雲樓 • 平地起 vạn trượng cao lâu bình địa khởi 萬丈高樓

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồ tát man - 菩薩蠻 (Lý Bạch)• Đăng An Lục tây lâu - 登安陸西樓 (Triệu Hỗ)• Giang lâu - 江樓 (Đỗ Mục)• Hoán khê sa - 浣溪沙 (Tần Quán)• Nhãn nhi mị - Thu tứ - 眼兒媚-秋思 (Bành Tôn Duật)• Oanh đề tự - Xuân vãn cảm hoài - 鶯啼序-春晚感懷 (Ngô Văn Anh)• Thích thị - 戚氏 (Liễu Vĩnh)• Ức cựu du ký Tiều quận Nguyên tham quân - 憶舊游寄譙郡元參軍 (Lý Bạch)• Văn đình trữ vân - 文亭貯雲 (Khuyết danh Việt Nam)• Xuân tảo lạc anh - 春早落英 (Đường Ngạn Khiêm) 氀

lâu

U+6C00, tổng 15 nét, bộ mao 毛 (+11 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nệm bằng lông thú.

Tự hình 1

Dị thể 7

𣭇𣯫𣰝𣰢𰚦

Không hiện chữ?

lâu

U+6E87, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Lâu Thuỷ (ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 漊水 Sông Lâu Thuỷ (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 漊

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𤠋

Không hiện chữ?

lâu [lũ]

U+6F0A, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Lâu Thuỷ (ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên sông, “Lâu thủy” 漊水 sông ở tỉnh Hồ Nam (Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 漊水 Sông Lâu Thuỷ (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái rãnh nước, cho nước thoát đi — Một âm là Lũ.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

慺𦎹

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Chi Lăng động - 支陵洞 (Phạm Sư Mạnh)• Quan bắc - 關北 (Phạm Sư Mạnh)• Quang Lang đạo trung - 桄榔道中 (Phạm Sư Mạnh) 漏

lâu [lậu]

U+6F0F, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấu xí — Một âm là Lậu.

Tự hình 3

Dị thể 5

𢉀𣼣𣾡

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𪮪

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

canh lâu 更漏

Một số bài thơ có sử dụng

• Chích chích kim - 滴滴金 (Án Thù)• Cúc thu bách vịnh kỳ 22 - Tam đắc kỳ 1 - Nhãn thi - 菊秋百詠其二十二-三得其一-眼詩 (Phan Huy Ích)• Cửu nhật ký Sầm Tham - 九日寄岑參 (Đỗ Phủ)• Đông dạ bất mị - 冬夜不寐 (Nguyễn Sĩ Giác)• Kế giai đồ trung - 計偕途中 (Vương Thế Trinh)• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)• Lữ du thương xuân - 旅遊傷春 (Lý Xương Phù)• Thất tịch Tào Năng Thuỷ trạch thượng quan kỹ - 七夕曹能始宅上觀妓 (Từ Thông)• Thu dạ khúc - 秋夜曲 (Trương Trọng Tố)• Thù Tô viên ngoại Vị Đạo hạ vãn ngụ trực tỉnh trung kiến tặng - 酬蘇員外味道夏晚寓直省中見贈 (Thẩm Thuyên Kỳ) 牢

lâu [lao, lạo]

U+7262, tổng 7 nét, bộ miên 宀 (+4 nét), ngưu 牛 (+3 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chuồng nuôi súc vật. ◇Tào Thực 曹植: “Thử đồ quyển lao chi dưỡng vật, phi thần chi sở chí dã” 此徒圈牢之養物, 非臣之所志也 (Cầu tự thí biểu 求自試表). 2. (Danh) Mượn chỉ nhà ở. ◇Tiêu Cám 焦贛: “Hôn nhân hợp phối, đồng chẩm cộng lao” 婚姻合配, 同枕共牢 (Dịch lâm 易林, Nhu chi đại tráng 需之大壯). 3. (Danh) Con vật giết dùng trong tế lễ. ◎Như: “thái lao” 太牢 gồm bò, cừu và heo để tế lễ (lễ dành cho thiên tử), “thiếu lao” 少牢 gồm cừu và heo để tế lễ (lễ của chư hầu). 4. (Danh Nhà tù, ngục. ◎Như: “giam lao” 監牢 tù ngục. 5. (Danh) Mạch lao (y học). 6. (Danh) Họ “Lao”. 7. (Tính) Bền vững, chắc chắn, kiên cố. ◎Như: “lao bất khả phá” 牢不可破 vững chắc không phá được, “lao lương” 牢良 xe chắc ngựa tốt. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Thế giai bất lao cố, như thủy mạt phao diễm” 世皆不牢固, 如水沫泡焰 (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát 隨喜功德品第十八) Đời đều không bền chắc, như bọt nước ánh lửa. 8. (Tính) Ổn đương, ổn thỏa. 9. (Tính) Buồn bã, ưu sầu. ◎Như: “lao sầu” 牢愁 buồn khổ, “lao ưu” 牢憂 buồn bã, ưu uất. 10. (Động) Lung lạc, khống chế. ◇Tuân Tử 荀子: “Dịch lao thiên hạ nhi chế chi, nhược chế tử tôn” 睪牢天下而制之, 若制子孫 (Vương bá 王霸). 11. (Động) Làm cho vững chắc. 12. (Động) Đè, ép. 13. Một âm là “lâu”. (Động) Tước giảm. 14. Một âm là “lạo”. (Động) Vơ vét, bóc lột. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Thị thì Lạc (Dương) trung quý thích, thất đệ tương vọng, kim bạch tài sản, gia gia ân tích. (Đổng) Trác túng phóng binh sĩ, đột kì lư xá, dâm lược phụ nữ, phiếu lỗ tư vật, vị chi "sưu lạo"” 是時洛中貴戚, 室第相望, 金帛財產, 家家殷積. 卓縱放兵士, 突其廬舍, 淫略婦女, 剽虜資物, 謂之"搜牢" (Đổng Trác truyện 董卓傳).

Tự hình 5

Dị thể 6

𡕘𡘠𤘰𥥑

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hạ Lao tân - 下牢津 (Âu Dương Tu)• Kinh Nam tình vọng - 荊南晴望 (Nguyễn Trung Ngạn)• Mộng tiên thất - 夢先室 (Đoàn Huyên)• My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Nguyễn Du)• Nam viên kỳ 07 - 南園其七 (Lý Hạ)• Nhật trường giản Trọng Hàm - 日長簡仲咸 (Vương Vũ Xứng)• Sáp ương ca - 插秧歌 (Dương Vạn Lý)• Sơn tự (Dã tự tàn tăng thiểu) - 山寺(野寺殘僧少) (Đỗ Phủ)• Thái Nguyên đạo trung - 太原道中 (Thái Thuận)• Thu dạ lữ đình - 秋夜旅亭 (Ngô Thì Nhậm) 瘻

lâu [lu, lũ]

U+763B, tổng 16 nét, bộ nạch 疒 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Câu lâu 痀瘻: Gù lưng — Một âm là Lũ.

Tự hình 1

Dị thể 3

𤵿

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bổ xà giả thuyết - 捕蛇者說 (Liễu Tông Nguyên) 瞜

lâu

U+779C, tổng 16 nét, bộ mục 目 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xem

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Xem: 讓 我瞜一眼 Cho tôi xem một cái.

Tự hình 1

Dị thể 2

𧢃

Không hiện chữ?

lâu [lũ]

U+7BD3, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái sọt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 簍.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sọt, gùi: 字紙簍兒 Sọt rác, sọt đựng giấy loại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 簍

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

lâu [lũ]

U+7C0D, tổng 17 nét, bộ trúc 竹 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái sọt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sọt, giỏ có lỗ, bện bằng tre hoặc cành kinh 荊. ◎Như: “tự chỉ lâu” 字紙簍 sọt rác để vứt giấy (đã viết chữ rồi). 2. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho đồ vật đựng trong sọt. ◎Như: “nhất lâu hương tiêu” 一簍香蕉 một sọt chuối.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái sọt, có khi đọc là chữ lũ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sọt, gùi: 字紙簍兒 Sọt rác, sọt đựng giấy loại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lồng đan bằng tre để đựng đồ vật hoặc gà, vịt, chim.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𦌁

Không hiện chữ?

lâu [lũ]

U+7E37, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Sợi tơ, sợi gai. ② Một âm lâu. Lam lâu 藍縷 rách rưới bẩn thỉu. Ta quen đọc là chữ lũ cả.

Tự hình 3

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𥕍

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ẩm tửu kỳ 09 - 飲酒其九 (Đào Tiềm)• Điểm giáng thần kỳ 1 - Khuê tứ - 點絳脣其一-閨思 (Lý Thanh Chiếu)• Hoả - 火 (Đỗ Phủ)• Lâm Đại Ngọc đích thi - 林黛玉的詩 (Tào Tuyết Cần)• Sư Sư đàn bản - 師師檀板 (Cù Hữu)• Tặng Vương Ấu Ngọc - 贈王幼玉 (Liễu Phú)• Thái tang tử - 採桑子 (Án Kỷ Đạo)• Vọng tầm - 望尋 (Đặng Trần Côn)• Vô đề kỳ 1 - 無題其一 (Huỳnh Thúc Kháng)• Vũ y khúc - 舞衣曲 (Ôn Đình Quân) 缕

lâu [lũ]

U+7F15, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 縷.

Tự hình 2

Dị thể 3

𦇆𫃵

Không hiện chữ?

lâu

U+8027, tổng 15 nét, bộ lỗi 耒 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nông cụ đánh luống gieo hạt

Từ điển Trần Văn Chánh

Nông cụ đánh luống (khai rãnh) gieo hạt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 耬

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

lâu

U+802C, tổng 17 nét, bộ lỗi 耒 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nông cụ đánh luống gieo hạt

Từ điển Trần Văn Chánh

Nông cụ đánh luống (khai rãnh) gieo hạt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một loại cày thời xưa, dùng để cày ruộng.

Tự hình 1

Dị thể 3

𦔪

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

lâu

U+825B, tổng 17 nét, bộ chu 舟 (+11 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chiếc thuyền nhỏ.

Tự hình 1

Dị thể 1

𰰑

Không hiện chữ?

lâu [liễu]

U+848C, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ lâu (có mầm ăn được)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蔞.

Từ điển Trần Văn Chánh

①【蔞蒿】 lâu hao [lóuhao] Loại cỏ sống nhiều năm, hoa có màu hơi vàng, cọng ăn được, cả cây dùng làm thuốc; ②【册蔞】quát lâu [gua lóu] Như 括樓.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蔞

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

lâu [liễu]

U+851E, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ lâu (có mầm ăn được)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “lâu”, mầm ăn được. 2. (Danh) “Lâu hao” 蔞蒿 loại cỏ sống nhiều năm, hoa có màu hơi vàng, cọng ăn được, cả cây dùng làm thuốc. 3. (Danh) “Lâu nga” 蔞鵝 chim thuộc họ nhạn. 4. (Danh) “Lâu diệp” 蔞葉 tên khác của “củ tương” 蒟醬.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ lâu, mầm ăn được. ② Lâu hao 蔞蒿 loại cỏ sống nhiều năm, hoa có màu hơi vàng, cọng ăn được, cả cây dùng làm thuốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

①【蔞蒿】 lâu hao [lóuhao] Loại cỏ sống nhiều năm, hoa có màu hơi vàng, cọng ăn được, cả cây dùng làm thuốc; ②【册蔞】quát lâu [gua lóu] Như 括樓.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cỏ khô. Rơm. Dùng để đun bếp.

Tự hình 1

Dị thể 4

𧂜𨋖

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hán quảng 3 - 漢廣 3 (Khổng Tử)• Huệ Sùng “Xuân giang vãn cảnh” kỳ 1 - 惠崇春江晚景其一 (Tô Thức) 蝼

lâu

U+877C, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: lâu cô 螻蛄,蝼蛄) 2. (xem: lâu quắc 螻蟈,蝼蝈)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 螻.

Từ điển Trần Văn Chánh

Loài dế. 【螻蛄】lâu cô [lóugu] Dế nhũi (dũi).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 螻

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

lâu cô 蝼蛄 • lâu quắc 蝼蝈 • lâu trất 蝼螲 螻

lâu

U+87BB, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: lâu cô 螻蛄,蝼蛄) 2. (xem: lâu quắc 螻蟈,蝼蝈)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “lâu cô” 螻蛄. 2. (Danh) § Xem “lâu quắc” 螻蟈.

Từ điển Thiều Chửu

① Hôi thối. ② Lâu cô 螻蛄. Xem chữ cô 蛄. ③ Lâu quắc 螻蟈 một tên riêng con ếch, con chẫu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Loài dế. 【螻蛄】lâu cô [lóugu] Dế nhũi (dũi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con dế trũi. Cũng gọi là Lâu cô 螻蛄 — Xấu xí.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𫋂

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

lâu cô 螻蛄 • lâu quắc 螻蟈 • lâu trất 螻螲 • mang lâu 蛖螻 • quát lâu 蛞螻

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ bách hành - 古柏行 (Đỗ Phủ)• Đông thanh hoa - 冬青花 (Lâm Cảnh Hy)• Khiển hứng tam thủ kỳ 1 (Há mã cổ chiến trường) - 遣興三首其一(下馬古戰場) (Đỗ Phủ)• Lẫm lẫm tuế vân mộ - 凜凜歲云暮 (Khuyết danh Trung Quốc)• Tạp đề - 雜題 (Triệu Dực)• Thôi Tông Văn thụ kê sách - 催宗文樹雞柵 (Đỗ Phủ)• Tống Mao Bá Ôn - 送毛伯溫 (Chu Hậu Thông)• Trường Lạc hồ - 長樂湖 (Bùi Cơ Túc)• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ)• Yết Văn công thượng phương - 謁文公上方 (Đỗ Phủ) 謱

lâu

U+8B31, tổng 18 nét, bộ ngôn 言 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nói kéo dài khó nghe.

Tự hình 2

Dị thể 2

𫍴

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𫌿

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

liên lâu 謰謱 貗

lâu

U+8C97, tổng 18 nét, bộ trĩ 豸 (+11 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con lợn lòi con. Con heo rừng con.

Tự hình 1

Dị thể 2

𫎌

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𧰃

Không hiện chữ?

lâu

U+9071, tổng 14 nét, bộ sước 辵 (+11 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bước đi liền chân, không ngừng nghỉ. Cũng nói là Liên lâu 連遱.

Tự hình 2

Dị thể 3

𨘒𨘠𫐷

Không hiện chữ?

lâu

U+97BB, tổng 20 nét, bộ cách 革 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: đê lâu 鞮鞻)

Tự hình 1

Dị thể 2

𩏝𱁺

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

đê lâu 鞮鞻 髅

lâu

U+9AC5, tổng 18 nét, bộ cốt 骨 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đầu lâu người chết

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 髏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 髑髏 [dúlóu], 骷髏 [kulóu].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 髏

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

độc lâu 髑髅 • khô lâu 骷髅

lâu

U+9ACF, tổng 20 nét, bộ cốt 骨 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đầu lâu người chết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “độc lâu” 髑髏.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðộc lâu 髑髏 cái đầu lâu người chết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 髑髏 [dúlóu], 骷髏 [kulóu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu người chết. Sọ người. Ta cũng nói là Đầu lâu.

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

độc lâu 髑髏 • khô lâu 骷髏

Một số bài thơ có sử dụng

• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)• Độc lâu tụng - 髑髏頌 (Hoàng Đình Kiên)• Hàm Tử quan - 鹹子關 (Nguyễn Mộng Tuân)• Hí tác Hoa khanh ca - 戲作花卿歌 (Đỗ Phủ)• Kế Liêu đại tiệp nao ca - 薊遼大捷鐃歌 (Đồ Long)• Ô dạ đề - 烏夜啼 (Tống Vô)• Phú Dịch thuỷ tống nhân sứ Yên - 賦易水送人使燕 (Vương Cung)• Tái hạ khúc kỳ 2 - 塞下曲其二 (Thường Kiến)• Thứ Hồng Tào vận - 次洪漕韻 (Hồng Tư Quỳ)• Vịnh sử - 詠史 (Lưu Ban)

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Lâu