Từ điển Tiếng Việt "lâu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lâu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lâu
- tt. Có thời gian dài: làm lâu thế chờ lâu quá miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời (tng.) đóng cửa lâu rồi Họ về từ lâu không lâu nữa sống lâu Lâu rồi tôi chẳng gặp em.
np&t. 1. Kéo dài trong thời gian. Thức lâu mới biết đêm dài... (c.d). 2. Ở vào một thời điểm xa với thời điểm đang nói. Ông ấy chết đã lâu rồi. Việc xảy ra chưa lâu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lâu
lâu- long; long while ; a long time
- cha tôi chết đã lâu rồi: My father died long ago
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Lâu
-
Lâu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lâu - Từ điển Việt
-
Lâu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Lâu - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Lâu La Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Lâu La Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Lâu đài – Wikipedia Tiếng Việt
-
'lâu Bền' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'lâu Các' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Những Từ Hay Viết Sai - Điều Hành Tác Nghiệp
-
Từ Lâu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt