Nghĩa Của Từ Lết - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
di chuyển một cách khó khăn, chậm chạp bằng cách kéo lê chân hoặc phần dưới cơ thể trên mặt nền
chân bị đau phải lết từng bước bò lết Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%E1%BA%BFt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Lết
-
Lết - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lết Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Lết Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "lết" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Lết Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'lết' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Lết Hay Lếch | Bách-hó - Năm 2022
-
LẾT ĐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hỏi: Vì Sao Có Tên Gọi Là Dốc Lết? Bãi Biển ở Dốc Lết Ra Sao?
-
Lết Là Gì, Lết Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Lếch | Văn-phò - Năm 2022
-
Ý Nghĩa Của Pallet Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ Mượn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Dùng Let, Lets Và Let's Trong Tiếng Anh - E