Từ điển Tiếng Việt "lết" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lết" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lết
- đg. Kéo lê chân mà đi: Mệt mà cũng cố lết đến xem.
nđg. Ngồi mà tự xê dịch mình, kéo lê chân một cách khổ sở. Lết đi ăn xin. Bị thương vẫn cố lết về đơn vị.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Lết
-
Lết - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lết - Từ điển Việt
-
Lết Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Lết Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Lết Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'lết' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Lết Hay Lếch | Bách-hó - Năm 2022
-
LẾT ĐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hỏi: Vì Sao Có Tên Gọi Là Dốc Lết? Bãi Biển ở Dốc Lết Ra Sao?
-
Lết Là Gì, Lết Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Lếch | Văn-phò - Năm 2022
-
Ý Nghĩa Của Pallet Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ Mượn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Dùng Let, Lets Và Let's Trong Tiếng Anh - E