Nghĩa Của Từ Level - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /'levl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Ống bọt nước, ống thuỷ
    Mức, mực; mặt
    the level of the sea mặt biển
    (nghĩa bóng) trình độ, vị trí, cấp, mức
    education level trình độ học vấn on a level with ngang hàng với, bằng to rise to a higher level tiến lên một trình độ, cao hơn to establish diplomatic relations at ambassadorial level thiết lập quan hệ ngoại giao ở cấp đại sứ

    Tính từ

    Phẳng, bằng
    level ground đất bằng, mặt đất bằng phẳng
    Cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức
    a very level race một cuộc chạy đua ngang tài ngang sức

    Ngoại động từ

    San phẳng, san bằng
    to level the ground san bằng mặt đất to level down hạ thấp xuống cho bằng to level to (with) the ground; to level in the dust san bằng, phá bằng
    Làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau
    Chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...)
    to level a gun at (against) somebody chĩa súng vào ai to level criticisms at (against) somebody chĩa lời phê bình vào ai, nhắm ai mà phê bình

    Cấu trúc từ

    on the level
    (thông tục) thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được to do something on the level làm gì một cách thật thà
    to find one's own level
    tìm được địa vị xứng đáng
    to do one's level best
    nổ lực, làm hết sức mình
    to have a level head
    bình tĩnh, điềm đạm
    level pegging
    sự tiến bộ đồng đều như nhau
    to level off
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) san bằng (hàng không) bay là là mặt đất (trước khi hạ cánh
    to level with sb
    thẳng thắn trao đổi ý kiến với ai

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Mức, cái chỉ mức, ống bọt nước, nivô, (adj)ngang, phẳng, phẳng, (v) san phẳng, san bằng

    Cơ khí & công trình

    cái chỉ mức

    Giao thông & vận tải

    thủy bình
    cross level deviation sai lệch thủy bình level board thước đo thủy bình

    Toán & tin

    mức, cấp // nằm ngang bằng phẳng
    on a level ở mức trung bình, cân bằng; out of level nghiêng lệch; level with cân bằng với level of adstraction (toán logic ) mức độ trừu tượng level of prices (toán kinh tế ) mức giá acceptable quality level (thống kê ) mức chất lượng chấp nhận được. mức lẫn loại cho phép confidence level mức tin cậy energy level (vật lý ) mức năng lượng intensity level mức cường độ overload level mức quá tải pressure level mức áp suất pressure spectrum level mức phổ áp significance level (thống kê ) mức ý nghĩa velocity level mức vận tốc

    Xây dựng

    đo cao trình
    hydrostatic (al) level máy đo cao trình thủy tĩnh precise level rod thước đo cao trình chính xác self leveling level máy đo cao trình tự động
    đường phẳng

    Giải thích EN: 1. a horizontal plane or surface, especially an imaginary line established as perpendicular to a plumb line.a horizontal plane or surface, especially an imaginary line established as perpendicular to a plumb line.2. any of various instruments used to establish the horizontal or to measure horizontal distances.any of various instruments used to establish the horizontal or to measure horizontal distances.

    Giải thích VN: 1. mặt phẳng hoặc bề mặt ngang, đặc biệt là đường ảo đặt vuông góc với dây dọi. 2. một loại công cụ đo lường bất kỳ được dùng để tạo ra đường ngang hoặc đo khoảng cách theo chiều ngang.

    trình độ
    designed level trình độ tính toán specialization level trình độ chuyên môn hóa

    Kỹ thuật chung

    bằng phẳng
    level country vùng bằng phẳng
    cân máy
    cao trình
    construction level gauge cao trình xây dựng crest level cao trình đỉnh đập crown level cao trình đỉnh đập dam erect level cao trình đỉnh đập dam level cao trình đỉnh đập datum level cao trình không deck level cao trình sàn cầu difference (inlevel) chênh lệch cao trình exceptional water level cao trình mực nước đặc biệt finish ground level cao trình đất hoàn thiện finished ground level cao trình đất hoàn thiện freezing level in soil cao trình đóng băng dưới đất grade level cao trình mặt đất ground level cao trình (mặt) đất ground level cao trình mặt đất groundwater level cao trình mực nước ngầm hydrostatic (al) level máy đo cao trình thủy tĩnh level (verb) lấy cao trình level difference hiệu số cao trình level mark mặt chuẩn cao trình level mark mốc cao trình precise level rod thước đo cao trình chính xác reduced level cao trình sau khi đào (lấy theo cao trình chuẩn) reference level cao trình thông river bed level cao trình mực nước lòng sông sea level cao trình mặt biển sea level in storms cao trình mặt biển trong cơn bão self leveling level máy đo cao trình tự động single-level road junction ngã ba đường cùng cao trình theodolite level máy đo cao trình three-level lock âu 3 cao trình top level cao trình mặt trên transit level máy đo cao trình
    chia bậc
    cốt
    nằm ngang
    level flight sự bay nằm ngang level line đường nằm ngang level seam vỉa nằm ngang level track đoạn đường sắt nằm ngang surface level nivô nằm ngang
    đặt phẳng
    level ground vùng đất phẳng
    độ cao
    đo thủy chuẩn
    level book nhật kí đo thủy chuẩn level error sai số (đo) thủy chuẩn level line đường đo thủy chuẩn line level đường đo thủy chuẩn line of level đường đo thủy chuẩn
    lò ngang
    dip head level lò ngang chính
    bậc
    mặt
    máy thủy bình
    automatic level máy thủy bình tự động Y-level máy thủy bình chữ y (có giá ba chân xách tay)
    máy thủy chuẩn
    builder's level máy thủy chuẩn xây dựng level theodolite máy thủy chuẩn kinh vĩ level theodolite máy thủy chuẩn teođolit precise level máy thủy chuẩn chính xác tubular level máy thủy chuẩn dạng ống
    mốc cao độ
    mức
    mực
    mức độ

    Giải thích VN: Trị số biên độ của sóng,...

    mức, mực

    Giải thích EN: 1. parallel to the ground or to some other horizontal surface; having a flat or even surface.parallel to the ground or to some other horizontal surface; having a flat or even surface.2. the horizontal position of something; e.g., the height of water in a reservoir.the horizontal position of something; e.g., the height of water in a reservoir.

    Giải thích VN: 1. đường song song với mặt đất hay mặt phẳng nằm ngang; có một bề mặt bằng phẳng hay nhẵn. 2. vị trí theo chiều ngang của một vật; ví dụ như độ cao của nước trong một bể chứa.

    ống bọt nước
    ống thăng bằng
    ống thủy
    A-1 level ống thủy A-1 (trắc đạc) Abney level ống thủy Abney bull's eye level ống thủy tròn circular level ống thủy tròn cylindrical level ống thủy dài cylindrical level ống thủy hình trụ level gauge ống thủy chuẩn level tube axis trục ống thủy level-tube axis trục ống thủy tinh mason's level ống thủy của thợ xây midpoint of level điểm giữa ống thủy refrigerant level indicator ống thủy môi chất lạnh reversible level tube ống thủy đổi chiều spirit-level ống thủy tinh surveyor's level ống thủy trắc địa surveyor's level ống thủy trắc địa mỏ suspended level viscometer nhớt kế ống thủy treo to mount a level cân ống thủy tubular level ống thủy tinh trụ universal level ống thủy tròn water level ống thủy bình
    ống thủy chuẩn
    san bằng
    thăng bằng
    balance level ống thăng bằng level out lấy thăng bằng
    thành tầng

    Kinh tế

    bằng phẳng
    bằng
    level-expenditure method phương pháp thăng bằng chi tiêu low-level language cân bằng tiêu chuẩn thấp
    bình quân
    level premium bình quân phí bảo hiểm
    ngang bằng (với)
    san bằng
    trình độ
    control level trình độ quản lý cultural level trình độ văn hóa level of production trình độ sản xuất

    Địa chất

    mực, mức, tầng, mức nước, ống thuỷ, cấp, bậc, nằm ngang

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    akin , aligned , alike , calm , commensurate , common , comparable , consistent , constant , continuous , equable , equivalent , even , exact , flat , flush , horizontal , identical , in line , leveled , like , lined up , matched , matching , of same height , on a line , on a par , on one plane , parallel , plain , planate , plane , planed , polished , precise , proportionate , regular , rolled , same , stable , steady , straight , trim , trimmed , unbroken , unfluctuating , uniform , uninterrupted , planar , smooth , balanced , equipotential , impartial , plumb , tabular , unexcited , well-balanced
    noun
    altitude , elevation , floor , height , layer , plain , plane , story , stratum , surface , zone , achievement , degree , grade , stage , standard , standing , status , peg , point , rung , step , echelon , esplanade , gradation , horizontality , plateau , terrace , tier
    verb
    equalize , equate , even , even off , even out , flatten , flush , grade , lay , make equal , make flat , mow , plane , press , roll , smooth , smoothen , straighten , surface , bring down , bulldoze * , devastate , down * , drop , fell , floor , ground , knock down , knock over , lay low , mow * , pull down , raze , ruin , tear down , waste * , wreck , be above-board , be frank , be on the up and up , be open , be straight , be straightforward , be up-front , come clean * , come to terms , keep nothing back , talk straight , tell the truth , address , beam , cast , focus , incline , point , slant , train , turn , zero in on , flat , demolish , dismantle , dynamite , pulverize , cut down , down , prostrate , strike down , throw , square , direct , head , set , zero in , aboveboard , adapt , adjust , aligned , balanced , consistent , degree , equal , horizontal , layer , matched , overthrow , parallel , position , proportionate , rank , reduce , same , stage , steady , story , stratum , tier , true , uniform

    Từ trái nghĩa

    adjective
    ragged , uneven , concave , convex , undulating uneven , warped
    verb
    jag , rough up , build , construct , deceive , lie , point away , turn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Level »

    tác giả

    Phan Cao, Admin, dzunglt, Đặng Bảo Lâm, Ngọc, ngoc hung, Mai, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Level Là Gì