Nghĩa Của Từ Loét - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(da thịt) bị huỷ hoại dần dần làm lộ ra tổ chức ở lớp dưới
vết đau bị loét ra loét dạ dày Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Lo%C3%A9t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Có Từ Loét
-
Loét - Wiktionary Tiếng Việt
-
Loe Loét - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "loét" - Là Gì?
-
Đặt Câu Với Từ "loét" - Dictionary ()
-
Loét Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Loét Nhoét Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Loét Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'lở Loét' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Loét Tì đè - Rối Loạn Da Liễu - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Cảnh Giác Với Bệnh Viêm Loét Dạ Dày Có Thể Gây Ung Thư Sớm
-
NGUYÊN NHÂN NÀO GÂY RA TÌNH TRẠNG LOÉT Ở MŨI | BvNTP
-
Phương Pháp điều Trị Loét Dạ Dày đến Từ Thiên Nhiên
-
Viêm Loét Dạ Dày Có Nguy Hiểm Không? Biện Pháp điều Trị Là Gì?