Nghĩa Của Từ Master - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'mɑ:stə/
Thông dụng
Danh từ
Chủ, chủ nhân
master and servant chủ và đầy tớ master of the house chủ gia đình to be the master of one's fate tự mình làm chủ vận mệnh của mình to be the master of the situation làm chủ tình thế(hàng hải) thuyền trưởng thuyền buôn
Thầy, thầy giáo
a mathematics master thầy giáo dạy toán dancing -master thầy dạy khiêu vũThợ cả
a master mason thợ nề cả( Master) cậu (để xưng hô với một người con trai)
Master Brown cậu Brown( Master) hiệu trưởng trường cao đẳng
( Master) thạc sĩ
Master of Arts/Sciences thạc sĩ văn chương/khoa họcNgười tài giỏi, người học rộng tài cao, bậc thầy, người thành thạo, người tinh thông
master of fence kiện tướng đánh kiếm; người tranh luận giỏi to be a master of a subject tinh thông một vấn đề to make oneself a master of many foreign languages tinh thông nhiều ngoại ngữBản gốc
master copy bản gốc master tape băng gốcNghệ sĩ bậc thầy
Hiệu trưởng (một số trường đại học)
like master like man Xem like to be one's own master/mistress độc lập và tự chủOne's lord and master
Đức ông chồng; đức lang quân
Tính từ
Toàn bộ; tổng thể
a master plan of the barracks sơ đồ tổng thể của doanh trạiChính; chủ yếu
master cylinder xy lanh chínhNgoại động từ
Làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy
Kiềm chế, trấn áp, không chế, thông thạo
to master one's temper kiềm chế được sự giận dữ, giữ được bình tĩnh(nghĩa bóng) khắc phục, vượt qua, chiến thắng
to master one's difficulties khắc phục được mọi khó khănTrở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt
to master the English language nắm vững tiếng AnhChuyên ngành
Toán & tin
chính, cơ bản // quản lý; lãnh đạo, điều khiển
Cơ - Điện tử
Error creating thumbnail: Unable to create destination directory Thợ cả, thước mẫu, calip mẫu
Cơ khí & công trình
calip kiểm (tra)
thợ lành nghề
Xây dựng
thạc sĩ
Kỹ thuật chung
bản gốc
bản vẽ gốc
hình mẫu
calip mẫu
chính
active master file tập tin chính hoạt động active master item mục chính hoạt động battery master switch công tắc chính của mạch ắcqui bus master buýt chính bus master kênh chính cryptographic master key khóa chính mật mã disengage the master clutch nhả ly hợp chính edited master bản chính được biên tập line-selection machine master cylinder mặt trụ chính của máy lựa dòng master (control) station đài điều khiển chính master address địa chỉ chính master address space vùng địa chỉ chính Master Alarm (MA) cảnh báo chính master batch lô chính master batch mẻ chính master boot record (MBR) bản ghi khởi động chính master card bìa chính master card cạc chính master card phiếu chính master card thẻ chính master card tấm mạch chính master change sự thay đổi chính master clock đồng hồ chính master clutch bộ ly kết chính master cock van chính master computer máy tính chính master con rod thanh truyền chính (2 kỳ) master configuration record bản ghi cấu hình chính master console bàn điều khiển chính master console bàn giao tiếp chính master control cấu điều khiển chính master control điều khiển chính master control núm điều khiển chính master control code (MCC) mã điều khiển chính master control interrupt ngắt điều khiển chính master control panel bảng điều khiển chính master control panel panen điều khiển chính master control program (MCP) chương trình điều khiển chính Master Control Station (MCS) trạm điều khiển chính master controller bộ điều chỉnh chính master controller bộ điều khiển chính (tổng) master cylinder ống xi-lanh chính master cylinder trụ chính master data dữ liệu chính master disc đĩa chính master disk đĩa chính master document tài liệu chính master drain ống thoát nước chính master drive dẫn động chính master drive ổ đĩa chính master drive truyền động chính master dump table bảng kết xuất chính master emergency control panel bảng kiểm tra khẩn cấp chính master engine động cơ chính master environment môi trường chính master fail relay rơle chính kiểm soát hư hỏng master file tệp chính master file tệp chính, tệp chủ master file tập tin chính master file directory block khối thư mục tập tin chính master file item mục tập tin chính master file record bản ghi tập tin chính master file tape băng giữ tập tin chính master form hình thế chính master frequency meter tần kế chính master gage áp kế chính master gain control núm điều khiển khuếch đại chính master gauge áp kế chính master group nhóm chính master group nhóm chính, nhóm chủ master hub hub chính master import file tập tin chính master input file tập tin nhập chính master input/output control block khối điều khiển nhập/xuất chính master input/output control block khối kiểm soát ra/vào chính master instruction tape băng lệnh chính master key khóa chính master key machine chìa khóa chính master keying then chính master lode mạch chính master lode vỉa chính Master Management Agent (MMA) tác nhân quản lý chính master mask màn chắn chính master mask mạng che chính master mask mặt nạ chính master mechanic thợ máy chính master monitor bộ giám sát chính master monitor màn hình chính master node nút chính master node control sự điều khiển nút chính master oscillator bộ dao động chính master oscillator máy tạo sóng chủ chính master output file tập tin xuất chính master password mật khẩu chính master pattern mẫu chính master pin chốt nối chính (bánh xích) master pin chốt nối chính (xích) master plant nhà máy chính master plant thiết bị chính master print sự đánh dấu chính master processor bộ xử lý chính master program chương trình chính master program chương trình (vận tải) chính master program file tập tin chương trình chính master programme chương trình (vận tải) chính master record bản ghi chính master river dòng chính master river sông chính master rod thanh truyền chính master routine thủ tục chính master routine thường trình chính master sample mẫu chính master scheduler bộ lập lịch biểu chính master scheduler task nhiệm vụ lập lịch biểu chính master server bộ phục vụ chính master server máy chủ chính master station đài chính master switch bộ chuyển dao mạch chính master switch bộ khống chế chính master switch cái chuyển mạch chính master switch công tắc chính master synchronizer bộ đồng bộ hóa chính master synchronizer đồng hồ chính master system tape băng hệ thống chính master tap tarô hiệu chỉnh chính master tap vòi chính master tape băng chính master tape băng chính, băng gốc master terminal đầu cuối chính master terminal thiết bị đầu cuối chính master terminal trạm đầu cuối chính master time thời gian chính master time station đài có đồng hồ chính master trace vế chính master trace vết chính master tracing sự đánh dấu chính master user người dùng chính master valve van chính master workstation máy trạm chính master-slave flip-flop mạch bập bênh chính-phụ master-slave manipulator tay máy chính-phụ master-slave system hệ chính-phụ MCC (mastercontrol code) mã điều chỉnh chính MCP (mastercontrol program) chương trình điều khiển chính MIOCB (masterinput/output control block) khối điều khiển nhập/xuất chính MIOCB (masterinput/output control block) khối kiểm soát ra/vào chính network master relay rơle chính của mạng điện Private Exchange Master List (PXML) danh mục chính tổng đài riêng stencil master bản chính bằng giấy nến system master tapes băng chính hệ thốngcơ bản
kiểm chứng
kiểm nghiệm
người đứng đầu
đốc công
đội trưởng
road maintenance master đội trưởng bảo dưỡng đườnggốc
máy chính
master mechanic thợ máy chính master plant nhà máy chính master-slave manipulator tay máy chính-phụmáy chủ
máy tính chủ
master computer system hệ thống máy tính chủphần chính, phần chủ
Giải thích EN: 1. a device that regulates subordinate devices.a device that regulates subordinate devices.2. the key member of a system, such as the master cylinder in an automotive braking system.the key member of a system, such as the master cylinder in an automotive braking system.
Giải thích VN: 1. một thiết bị điều chỉnh các thiết bị phụ. 2. một thành phần chính của một hệ thống như một trụ chính trong một hệ thống phanh ô tô.
phim gốc
quan trọng
rãnh gốc
vệt chủ
vệt gốc
vị trí chính
vị trí chủ
Kinh tế
bậc thầy
chủ
chính
master budget ngân sách chủ chốt (chính) master contract hợp đồng chính master copy bản chính master file tệp tin chính master policy đơn bảo hiểm chính master tariff biểu thuế chính master trust quỹ tín thác chínhchủ nhân
chủ yếu
nghiệp chủ
người làm chủ
thành thao
thành thạo
thợ cả
thuyền trưởng
cash advanced to master tiền mặt tạm ứng cho thuyền trưởng for the master thay thuyền trưởng master marine thuyền trưởng tàu buôntinh thông
tổng
master airway bill tổng vận đơn của công ty hàng không master bill of lading tổng vận đơn (của công ty tàu biển) master bill of lading tổng vận đơn của Công ty tàu biển master budget ngân sách tổng thể master budget tổng ngân sách master control account tổng đài khoản kiểm soát master control account tổng tài khoản kiểm soát master plan chiến lược tổng thể master plan tổng kế hoạch master plan tổng quy hoạch master schedule bảng tổng tiến độ sản xuấtCác từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
ace * , adept , crack * , crackerjack * , experienced , masterly , proficient , skilled , skillful , ascendant , chief , controlling , foremost , grand , great , leading , major , original , overbearing , paramount , predominant , predominate , preponderant , prevalent , prime , principal , regnant , sovereign , supreme , crack , masterful , professional , arrogant , commanding , domineering , imperative , imperious , preemptorynoun
administrator , boss , captain , chief , chieftain , commandant , commander , commanding officer , conqueror , controller , director , employer , general , governor , guide , guru , head , head person , instructor , judge , lord , manager , matriarch , overlord , overseer , owner , patriarch , pedagogue , preceptor , principal , pro , ruler , schoolmaster/ mistress , skipper , slave driver * , spiritual leader , superintendent , supervisor , swami * , taskmaster , teacher , top dog , tutor , wheel * , ace * , adept , artist , artiste , authority , buff * , champion , connoisseur , doctor , doyen , doyenne , genius , maestro , maven , old hand * , old pro , past master , prima donna * , professional , proficient , pundit , real pro , sage , savant , scientist , shark * , victor , virtuoso , whiz * , whiz-bang , winner , wizard , headman , hierarch , leader , holder , possessor , proprietor , conquistador , ace , dab hand , archetype , father , protoplast , prototype , ascendency , command , dominion , mastery , padrone.associated word: dominicide , sahib , subjugation , sui juris , superiorityverb
acquire , beat the game , beat the system , bone up * , bury yourself in , comprehend , cram , excel in , gain mastery , get down cold , get down pat , get hold of , get the hang of , get the knack of , grasp , grind , hit the books * , learn the ropes * , megastudy , pick up , study , swamp * , understand , get , beat , best , conquer , overcome , prevail against , rout , subdue , subjugate , surmount , triumph over , vanquish , worst , domesticize , gentle , tame , break , bust , artist , boss , captain , champion , chief , commander , connoisseur , craftsman , doctor , dominate , educator , expert , guru , headman , lord , maestro , matriarch , overawe , overpower , overseer , paramount , patriarch , prevail , professional , ruler , sahib , sire , subject , swami , teacher , tutor , wizardTừ trái nghĩa
adjective
amateur , auxiliary , copy , duplicate , minor , subordinatenoun
servant , amateurverb
be ignorant Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Master »Từ điển: Cơ - Điện tử | Toán & tin
tác giả
Admin, dzunglt, Đặng Bảo Lâm, Ngọc, Alexi, ngoc hung, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Khác Của Từ Master
-
Master - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Master Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Khái Niệm Master Là Gì Và Sự Khác Biệt Giữa Các Loại Bằng Thạc Sĩ
-
MASTER - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Master Là Gì? Học Lên “master” Có Khó Không? - Du Học Netviet
-
Đồng Nghĩa Của Master - Idioms Proverbs
-
Master Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'master' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ : Master | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Master Là Gì Và Cấu Trúc Từ Master Trong Câu Tiếng Anh
-
Tra Từ Master - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Master Là Gì Trong Tiếng Anh - Thả Rông
-
"master" Là Gì? Nghĩa Của Từ Master Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Master - Master Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa