Nghĩa Của Từ : Master | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: master Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: master Best translation match: | English | Vietnamese |
| master | * danh từ - chủ, chủ nhân =masters and men+ chủ và thợ =master of the house+ chủ gia đình - (hàng hải) thuyền trưởng (thuyền buôn) - thầy, thầy giáo =a mathematies master+ thầy giáo dạy toán - (the master) Chúa Giê-xu - cậu (tiếng xưng hô lễ phép với một người con trai) ! Master Chales Smith - cậu Sac-lơ-Xmít - cử nhân !Master of Arts - cử nhân văn chương - người tài giỏi, người học rộng tài cao, bậc thầy, người thành thạo, người tinh thông =master of feace+ kiện tướng đánh kiếm; người tranh luận giỏi =to make oneself a master of many foreign languages+ trở thành tinh thông rất nhiều ngoại ngữ - người làm chủ, người kiềm chế =to be the master of one's fate+ tự mình làm chủ được số mện của mình - thợ cả - đấu trường, chủ, người đứng đầu, người chỉ huy !Master of Ceremonies - quan chủ tế - nghệ sĩ bậc thầy - hiệu trưởng (một số trường đại học) !like master like man - (xem) like * tính từ - làm chủ, đứng đầu - bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông - làm thợ cả (không làm công cho ai) - (kỹ thuật), (chính trị), điều khiển (bộ phận máy) * ngoại động từ - làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy - kiềm chế, trấn áp, không chế =to master one's temper+ kiềm chế được sự giận dữ, giữ được bình tĩnh - (nghĩa bóng) khắc phục, vượt qua =to master one's difficulties+ khắc phục được mọi sự khó khăn - trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt =to master the English language+ nắm vững tiếng Anh |
| English | Vietnamese |
| master | bậc cao thủ ; bậc thầy của ; bậc thầy ; bằng sư phụ ; bằng thầy ; bệ hạ ; cho ông chủ ; chu ; chu ̉ nhân ; chu ̉ ; chào thầy ; chính ; chúa ; chỉnh ; chủ công ; chủ mà ; chủ nhân mình ; chủ nhân ; chủ tôi ; chủ ; các ; công phu ; cản ; cậu chủ ; cậu ; của master ; diệp sư phụ ; diệp sư ; dáng chút ; gia nhân ; gia ; giáo sư ; giữ ; hiệp ; hiệu trưởng ; hoắc sư ; hướng dẫn ; hầu chủ ; khiển ; khiển được ; không sao ; khống ; kế ; là sư phụ bàng sư phụ ; là sư phụ ; làm chủ ; làm sao ; làm thầy ; làm trưởng ; lão gia ; lão giao ; lão ; lĩnh ; lạy thầy ; mà chủ ; nga ; nguy ; ngài ; người chủ ; ngạc ; nhân bậc thầy ; nhã sư phụ ; phương ; phụ ; quan ; sao ; siêu ; sü måu ; sü phø ; sư phu ; sư phu ̣ ; sư phó ; sư phụ lâu nay ; sư phụ mà ; sư phụ này ; sư phụ roshi ; sư phụ sư phụ ; sư phụ trước ; sư phụ ; sư phụ đã ; sư ; thiện ; thuần ; thày dåy ; thái tử ; thưa chu ̉ nhân ; thưa chủ nhân ; thưa ngài ; thưa sư phụ ; thưa sự phụ ; thưa thầy ; thưa ; thưa ông hiệu trưởng ; thưa ông ; thầy các ; thầy dạy ; thầy hiệu trưởng ; thầy nhơn ; thầy ; thầy ôi ; thầy ơi ; thờ ; thục ; thủ ; tiên sinh ; trong ; trình ; trưởng ; tất ; tổ sư ; tội ; vị hiệu trưởng ; vị sư phụ ; vị thầy ; vững ; xem thử ; ông chủ ; ông hiệu trưởng ; ông thầy ; ông ; đa ̣ i vương ; đó sư phụ ; đông phương tiên sinh ; đại ca ; đại hiệp ; đại sư huynh ; đại sư ; đầu lĩnh ; đệ ; đứng ; ́ chu ; ́ chu ̉ ; 唉呀 阿傑 師父 ; |
| master | ai ; bậc cao thủ ; bậc thầy của ; bậc thầy ; bằng sư phụ ; bằng thầy ; bệ hạ ; cho ông chủ ; chu ; chu ̉ nhân ; chu ̉ ; chào thầy ; chính ; chúa ; chỉnh ; chủ công ; chủ mà ; chủ nhân mình ; chủ nhân ; chủ tôi ; chủ ; các ; công phu ; cản ; cậu chủ ; cậu ; của master ; diệp sư phụ ; dáng chút ; dùng ; dẫn ; gia ; giáo sư ; giữ ; hiệp ; hiệu trưởng ; hogg ; hoắc sư ; hoặc ; hãi ; hă ; hướng dẫn ; hầu chủ ; khiển ; khiển được ; không sao ; khống ; kế ; là sư phụ ; làm chủ ; làm sao ; làm thầy ; làm trưởng ; lão gia ; lão giao ; lão ; lĩnh ; lạy thầy ; mà chủ ; nga ; nguy ; ngài ; ngũ ; người chủ ; ngạc ; nhân bậc thầy ; nhã sư phụ ; phương ; phụ ; quan ; sao ; siêu ; soát ; sü måu ; sü phø ; sư phu ; sư phu ̣ ; sư phó ; sư phụ lâu nay ; sư phụ mà ; sư phụ này ; sư phụ roshi ; sư phụ sư phụ ; sư phụ trước ; sư phụ ; sư phụ đã ; sư ; thiện ; thuần ; thày dåy ; thái tử ; thưa chu ̉ nhân ; thưa chủ nhân ; thưa ngài ; thưa sư phụ ; thưa sự phụ ; thưa thầy ; thưa ; thưa ông hiệu trưởng ; thưa ông ; thầy các ; thầy dạy ; thầy hiệu trưởng ; thầy nhơn ; thầy ; thầy ôi ; thầy ơi ; thờ ; thục ; thủ ; tiên sinh ; trong ; trình ; trưởng ; tất ; tổ sư ; tội ; uô ; uô ́ ng ; uô ́ ; vua ; võ ; vương ; vị hiệu trưởng ; vị sư phụ ; vị thầy ; vị ; vị đi ; vững ; xem thử ; ông chủ ; ông hiệu trưởng ; ông thầy ; ông ; đa ̣ i vương ; đó sư phụ ; đó ; đông phương tiên sinh ; đại ca ; đại hiệp ; đại sư huynh ; đại sư ; đầu lĩnh ; đệ ; đứng ; ́ chu ; ́ chu ̉ ; ấy ; |
| English | English |
| master; maestro | an artist of consummate skill |
| master; lord; overlord | a person who has general authority over others |
| master; superior; victor | a combatant who is able to defeat rivals |
| master; headmaster; schoolmaster | presiding officer of a school |
| master; master copy; original | an original creation (i.e., an audio recording) from which copies can be made |
| master; captain; sea captain; skipper | an officer who is licensed to command a merchant ship |
| master; professional | an authority qualified to teach apprentices |
| master; master key; passe-partout; passkey | key that secures entrance everywhere |
| master; get the hang | be or become completely proficient or skilled in |
| master; get over; overcome; subdue; surmount | get on top of; deal with successfully |
| master; dominate | have dominance or the power to defeat over |
| master; control | have a firm understanding or knowledge of; be on top of |
| master; chief; main; primary; principal | most important element |
| English | Vietnamese |
| baggage-master | * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên (phụ trách việc nhận và gửi) hành lý (ở nhà ga) |
| beach-master | * danh từ - (quân sự) sĩ quan chỉ huy cuộc đổ bộ |
| bee-master | * danh từ - người nuôi ong |
| careers master | * danh từ - người hướng dẫn chọn nghề |
| choir-master | * danh từ - người chỉ huy hợp xướng |
| dancing-master | * danh từ - thầy dạy nhảy, thầy dạy khiêu vũ |
| dock-master | * danh từ - trưởng bến tàu |
| fencing-master | * danh từ - thầy dạy kiếm |
| flock-master | * danh từ - người nuôi cừu |
| form-master | * danh từ -(ngôn ngữ nhà trường) thầy chủ nhiệm lớp |
| four-master | * danh từ - (hàng hải) thuyền bốn cột buồm |
| grand master | * danh từ - kiện tướng cờ |
| harbour-master | * danh từ - trưởng cảng |
| head-master | * danh từ - ông hiệu trưởng |
| master-key | * danh từ - chìa cái (mở được nhiều khoá khác nhau) |
| master-stroke | * danh từ - kỳ công, hành động tài tình, nước bài xuất sắc ((nghĩa bóng)) |
| masterful | * tính từ - hách, oai, mệnh lệnh, thích sai khiến, thích bắt người ta phải tuân theo mình - bậc thầy, tài cao, siêu việt |
| music-master | * danh từ - giáo sư nhạc, thầy dạy nhạc |
| old master | * danh từ - nhà hoạ sĩ lớn thời trước (của Châu âu trước (thế kỷ) 18) - bức hoạ của một hoạ sĩ lớn thời trước |
| past master | * danh từ - người trước đây là thợ cả (phường hội) - chủ tịch danh dự (một công ty...) - người giỏi tột bậc; bậc thầy =to be past master in (of) a subject+ là bậc thầy về môn gì |
| posture-master | * danh từ - huấn luyện viên thể dục mềm dẻo |
| property-master | -master) /'prɔpəti,mɑ:stə/ * danh từ - người phụ trách đồ dùng sân khấu |
| riding-master | * danh từ - người dạy cưỡi ngựa |
| ring-master | * danh từ - người chỉ đạo biểu diễn (xiếc) |
| sheep-master | -master) /'ʃi:p,mɑ:mə/ * danh từ - người nuôi cừu |
| shipping-master | * danh từ - viên chức chứng kiến việc ký hợp đồng trên tàu (giữa thuyền trưởng và thuỷ thủ) |
| singing-master | * danh từ - giáo viên dạy hát |
| station-master | * danh từ - trưởng ga |
| three-master | * danh từ - (hàng hải) thuyền ba buồm |
| toast-master | * danh từ - người tuyên bố nâng cốc chúc rượu (ở bữa tiệc) |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Nghĩa Khác Của Từ Master
-
Master - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Master - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Master Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Khái Niệm Master Là Gì Và Sự Khác Biệt Giữa Các Loại Bằng Thạc Sĩ
-
MASTER - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Master Là Gì? Học Lên “master” Có Khó Không? - Du Học Netviet
-
Đồng Nghĩa Của Master - Idioms Proverbs
-
Master Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'master' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Master Là Gì Và Cấu Trúc Từ Master Trong Câu Tiếng Anh
-
Tra Từ Master - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Master Là Gì Trong Tiếng Anh - Thả Rông
-
"master" Là Gì? Nghĩa Của Từ Master Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Master - Master Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa