Nghĩa Của Từ Mở - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, bịt kín, mà thông được với nhau
    mở cổng đón khách mở van nước mở nắp chai nền kinh tế mở Trái nghĩa: đóng
    làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, hạn chế, dồn, ép, gấp, v.v. lại, mà được trải rộng, xoè rộng ra, v.v.
    mở tờ báo ra xem mở túi lấy tiền máy mở hết công suất
    đưa máy móc, thiết bị vào trạng thái hoạt động
    mở máy phát điện mở băng hoạt hình mở đài Đồng nghĩa: bật Trái nghĩa: đóng, tắt
    tổ chức ra các cơ sở kinh tế, văn hoá, v.v. và làm cho bắt đầu hoạt động
    mở cửa hàng mở văn phòng đại diện mở trường tư thục
    tổ chức ra và bắt đầu tiến hành
    mở cuộc điều tra dân số mở hội mở khoa thi
    làm xuất hiện một tình hình, một thời kì mới đầy triển vọng
    một tương lai đầy hứa hẹn đang mở ra trước mắt Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%E1%BB%9F »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Trái Nghĩa Với Mở Vở