Nghĩa Của Từ Mode - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/moud/
Thông dụng
Danh từ
Cách, cách thức, lối, phương thức
a new mode of transport một cách vận chuyển mới mode of production phương thức sản xuấtKiểu, mốt, thời trang
(ngôn ngữ học) lối, thức
(âm nhạc) điệu
Chuyên ngành
Toán & tin
phương thức, phương pháp; hình thức
mode of motion phương thức chuyển động mode of operation phương pháp làm việc mode of oscillation dạng dao động mode of vibration dạng chấn động floating control mode phương pháp điều chỉnh động high-frequency mode (điều khiển học ) chế độ cao tần normal mode dao động riêng transverse mode of vibration dạng chấn động ngangXây dựng
phương pháp
Cơ - Điện tử
Phương thức, cách thức,dạng, kiểu, chế độ
Y học
cách, phương pháp
kiểu, loài
Kỹ thuật chung
biểu mẫu
hình thức
cách thức
conversation mode cách thức hội thoại residual mode cách thức theo số dưkhổ
khuôn thức
kiểu
absolute addressing mode kiểu lập địa chỉ tuyệt đối active mode kiểu năng động address mode kiểu địa chỉ addressing mode kiểu định địa chỉ analog mode kiểu analog analog mode kiểu tương tự asymmetrical mode kiểu cao không đối xứng azimuth transversal mode (ATM) kiểu dao động ngang theo phương vị balanced mode of operation kiểu vận hành đối xứng bi-static mode kiểu hai trạng thái breathing mode kiểu thở cladding mode kiểu dao động lớp bọc cladding mode stripper bộ tước bỏ kiểu (dao động) cladding mode stripper bộ tước kiểu command pointing mode kiểu chỉ hướng điều khiển common mode kiểu chung common-mode error lỗi kiểu chung common-mode gain độ khuếch đại kiểu chung common-mode rejection sự loại bỏ kiểu chung common-mode rejection sự triệt tiêu kiểu chung common-mode rejection ratio tỷ số loại bỏ kiểu chung common-mode rejection ratio tỷ số triệt kiểu chung common-mode voltage điện áp kiểu chung conversational mode kiểu đàm thoại detection mode kiểu định vị differential mode delay độ trễ nhóm đa kiểu direct mode kiểu trực tiếp dominant mode kiểu (dao động) chính dominant mode kiểu (dao động) trội E mode kiểu (dao động) E E mode kiểu (dao động) TM e mode kiểu (dao động) từ ngang E mode kiểu E E mode kiểu TM echoplex mode kiểu dội công extinguished mode kiểu nóng sóng dập tắt failure mode kiểu hư hỏng failure mode kiểu sự cố fast mode kiểu nhanh folding mode kiểu gấp được forbidden decay mode kiểu phân rã bị cấm form mode chế độ kiểu mẫu format (ted) mode kiểu với dạng thức formatting mode kiểu định dạng fundamental mode kiểu (dao động) chính fundamental mode kiểu (dao động) cơ bản fundamental mode kiểu (dao động) trội fundamental mode kiểu cơ bản fundamental mode kiểu dao động chuẩn fundamental vibration mode kiểu dao động cơ bản ghost mode kiểu dao động ma ground-wave mode of propagation kiểu lan truyền sóng mặt đất h mode kiểu (dao động) điện ngang H mode kiểu H H mode kiểu TE harmonic mode crystal tinh thể kiểu (dao động) hài high-angle mode kiểu góc rộng hybrid mode kiểu lai ignited mode kiểu sáng nóng indirect address mode kiểu lập địa chỉ gián tiếp integral-mode controller bộ điều khiển theo kiểu dao động toàn phần interference-limited mode kiểu giới hạn bằng nhiễu intermediate mode kiểu trung gian label mode kiểu nhãn linearly-polarized mode (LPmode) kiểu LP linearly-polarized mode (LPmode) kiểu phân cực tuyến tính local mode service signal tín hiệu dịch vụ kiểu cục bộ local mode signal tín hiệu kiểu cục bộ logical channel (packetmode operation) đường kênh lôgic hoạt động theo kiểu gói long addressing mode kiểu tập địa chỉ dài longitudinal-mode delay line đường trễ kiểu dọc low-angle mode kiểu góc hẹp LP mode (linearly-polaied mode) kiểu LP LP mode (linearly-polaied mode) kiểu phân cực tuyến tính magnetic mode kiểu (dao động) từ ngang mixed-mode expression biểu thức kiểu hỗn hợp mode conversion sự biến đổi kiểu mode conversion sự chuyển đổi kiểu mode coupling sự ghép kiểu dao động mode description mô tả kiểu mode distribution sự phân bố kiểu mode field diameter đường kính trường kiểu (dao động) mode filter bộ lọc kiểu (dao động) mode filter bộ lọc kiểu truyền mode filter cái lọc kiểu sóng mode hopping sự nhảy kiểu (dao động) mode jumping sự nhảy kiểu (dao động) mode less pop-up bật lên không theo kiểu mode locking sự khóa kiểu (laze) mode mixer bộ trộn kiểu (dao động) mode name tên kiểu, tên chế độ mode name entry mục nhập tên kiểu mode number số kiểu mode of decay kiểu phân rã mode of disintegration kiểu phân rã mode of interaction kiểu tương tác mode of vibration kiểu dao động mode scrambler bộ trộn kiểu (dao động) mode selection sự chọn kiểu mode separation sự tách kiểu dao động mode shift dịch chuyển kiểu mode skip bỏ qua kiểu mode switch bộ đổi kiểu mode table bảng kiểu mode transducer bộ chuyển đổi kiểu mode volume lượng kiểu (dao động) mode-locked laser laze khóa kiểu multiple-mode transportation system hệ vận tải đa kiểu natural mode of vibration kiểu giao động tự nhiên noise mode rejection loại bỏ kiểu tạp nhiễu normal mode kiểu (dao động bình thường) normal mode kiểu chuẩn tắc operation mode kiểu vận hành oscillation mode kiểu dao động Packet Mode Bearer Service (PMBS) dịch vụ mang kiểu gói page mode operating sequence trình tự vận hành theo kiểu trang parallel mode kiểu song song point-mode display màn hình kiểu điểm principal mode kiểu (dao động) chính principal mode kiểu (dao động) cơ bản principal mode kiểu (dao động) trội propagation mode kiểu lan truyền propagation mode kiểu lan truyền (sóng điện tử) pulse mode kiểu xung xung push-button mode kiểu nút bấm quasi-linear mode kiểu gần như tuyến tính radiation mode kiểu (dao động) bức xạ reception mode kiểu thu nhận record mode kiểu mẩu bản ghi reference mode kiểu chuẩn gốc resonant mode kiểu cộng hưởng rigid mode dạng kiểu cứng route (packetmode services) đường kênh dịch vụ theo kiểu gói row descriptor mode kiểu mô tả hàng serial mode kiểu nối tiếp set mode kiểu tập hợp Set Normal Response Mode Extended (HDLC) (SNRME) thiết lập kiểu đáp ứng thông tin thường được mở rộng simplex mode kiểu đơn công simulation mode kiểu mô phỏng single mode nút dây buộc thuyền đơn (kiểu nút) single mode cable kiểu (dao động) đơn single mode cable đơn kiểu cáp single mode fiber cáp đơn kiểu (dao động) single mode fibre sợi đơn kiểu single mode fibre sợi quang đơn kiểu (dao động) single mode optical fiber sợi đơn kiểu single mode optical fiber sợi quang đơn kiểu (dao động) single mode optical fiber sợi quang kiểu đơn single mode optical fibre sợi quang đơn kiểu (dao động) single-mode operation sự thao tác kiểu đơn single-mode output đầu ra kiểu đơn single-mode signal các tín hiệu kiểu đơn slow mode kiểu chậm static array mode kiểu bảng thống kê TE mode kiểu (dao động) điện ngang TE mode kiểu (dao động) H TE mode kiểu (dao động) TE TE mode kiểu H TE mode kiểu TE TE/TM mode kiểu (dao động) TE/TM TEM mode kiểu (dao động) TEM TEM mode kiểu TEM TM mode kiểu (dao động) E TM mode kiểu (dao động) TM TM mode kiểu (dao động) từ ngang TM mode kiểu E TM mode kiều TM transmission mode kiểu truyền transmission mode kiểu truyền sóng (có dẫn hướng) transmittal mode kiểu truyền transverse electric mode kiểu (dao động) điện ngang transverse electric mode kiểu H, điện ngang transverse electric mode kiểu TE transverse electromagnetic mode kiểu (dao động) điện từ ngang transverse electromagnetic mode kiểu TEM tunneling mode kiểu (dao động) chui hầm tunnelling mode kiểu (dao động) chui hầm two-way mode kiểu hai chiều unbound mode kiểu (dao động) không liên kết waveguide mode kiểu ống dẫn sóngkiểu (dao động)
azimuth transversal mode (ATM) kiểu dao động ngang theo phương vị cladding mode kiểu dao động lớp bọc cladding mode stripper bộ tước bỏ kiểu (dao động) dominant mode kiểu (dao động) chính dominant mode kiểu (dao động) trội E mode kiểu (dao động) E E mode kiểu (dao động) TM e mode kiểu (dao động) từ ngang fundamental mode kiểu (dao động) chính fundamental mode kiểu (dao động) cơ bản fundamental mode kiểu (dao động) trội fundamental mode kiểu dao động chuẩn fundamental vibration mode kiểu dao động cơ bản ghost mode kiểu dao động ma h mode kiểu (dao động) điện ngang harmonic mode crystal tinh thể kiểu (dao động) hài integral-mode controller bộ điều khiển theo kiểu dao động toàn phần magnetic mode kiểu (dao động) từ ngang mode coupling sự ghép kiểu dao động mode field diameter đường kính trường kiểu (dao động) mode filter bộ lọc kiểu (dao động) mode hopping sự nhảy kiểu (dao động) mode jumping sự nhảy kiểu (dao động) mode mixer bộ trộn kiểu (dao động) mode scrambler bộ trộn kiểu (dao động) mode separation sự tách kiểu dao động mode volume lượng kiểu (dao động) normal mode kiểu (dao động bình thường) principal mode kiểu (dao động) chính principal mode kiểu (dao động) cơ bản principal mode kiểu (dao động) trội radiation mode kiểu (dao động) bức xạ single mode cable kiểu (dao động) đơn single mode fiber cáp đơn kiểu (dao động) single mode fibre sợi quang đơn kiểu (dao động) single mode optical fiber sợi quang đơn kiểu (dao động) single mode optical fibre sợi quang đơn kiểu (dao động) TE mode kiểu (dao động) điện ngang TE mode kiểu (dao động) H TE mode kiểu (dao động) TE TE/TM mode kiểu (dao động) TE/TM TEM mode kiểu (dao động) TEM TM mode kiểu (dao động) E TM mode kiểu (dao động) TM TM mode kiểu (dao động) từ ngang transverse electric mode kiểu (dao động) điện ngang transverse electromagnetic mode kiểu (dao động) điện từ ngang tunneling mode kiểu (dao động) chui hầm tunnelling mode kiểu (dao động) chui hầm unbound mode kiểu (dao động) không liên kếtkiểu truyền
mode filter bộ lọc kiểu truyền transmission mode kiểu truyền sóng (có dẫn hướng)dạng
cut-form mode chế độ dạng cắt cut-form mode chế độ dạng rời eigen mode dạng dao động riêng failure mode dạng sự cố format (ted) mode kiểu với dạng thức format (ted) mode phương thức với dạng thức formatting mode chế độ định dạng formatting mode kiểu định dạng fundamental mode of vibration dạng dao động cơ bản mode of buckling dạng mất ổn định mode of failure dạng phá hoại mode of free vibration dạng dao động tự do mode of occurrence dạng phân bố mode of oscillation dạng dao động mode of vibration dạng dao động mode of vibration dạng chấn động mode of vibration dạng thức dao động multi-mode elastic method phương pháp đàn hồi dạng phức multi-mode spectral method phương pháp phổ dạng phức natural mode of vibration dạng dao động riêng natural mode of vibration dạng dao động tự do resonant mode dạng thức cộng hưởng rigid mode dạng kiểu cứng single-mode elastic method phương pháp đàn hồi dạng đơn single-mode spectral method phương pháp phổ dạng đơn transverse mode of vibration dạng chấn động ngang unformatted mode chế độ không định dạngmốt
phương pháp
floating control mode phương pháp điều chỉnh động mode of operation phương pháp làm việc multi-mode elastic method phương pháp đàn hồi dạng phức multi-mode spectral method phương pháp phổ dạng phức single-mode elastic method phương pháp đàn hồi dạng đơn single-mode spectral method phương pháp phổ dạng đơnphương thức
access mode phương thức truy cập access mode phương thức truy xuất active mode phương thức năng động analog mode phương thức analog analog mode phương thức tương tự Asynchronous Balanced Mode (ASBM) phương thức cân bằng không đồng bộ Asynchronous Response Mode (HDLC) (ARM) phương thức đáp ứng không đồng bộ asynchronous transfer mode phương thức truyền không đồng bộ Asynchronous Transfer Mode (ATM) phương thức truyền không đồng bộ balanced mode of operation phương thức vận hành đối xứng bi-static mode phương thức hai trạng thái common mode phương thức chung Common Mode Rejection Ratio (CMRR) hệ số từ chối phương thức chung contention mode phương thức cạnh tranh conversational mode phương thức đàm thoại detection mode phương thức định vị direct mode phương thức trực tiếp dual-mode control điều khiển phương thức kép Dynamic Synchronous Transfer Mode (DSTM) phương thức chuyển tải đồng bộ động echoplex mode phương thức dội công fixed decimal mode phương thức dấu phẩy cố định format (ted) mode phương thức với dạng thức full recording mode phương thức ghi đầy đủ full-line mode phương thức đầy dòng ground-wave mode of propagation phương thức lan truyền sóng mặt đất ignited mode phương thức sáng nóng Intraframe Prediction Mode (IPM) phương thức dự báo nội khung ITU-T standard for Asynchronous Transfer Mode (ATM) (X.2100-X.2144) Các tiêu chuẩn của ITU-T cho phương thức ATM label mode phương thức nhãn Mode Addition Flag (MAF) cờ "bổ sung phương thức" mode conversion sự chuyển đổi phương thức mode of motion phương thức chuyển động Normal Response Mode (NRM) phương thức trả lời thông thường operation mode phương thức vận hành Packet Transport Mode (PTM) phương thức truyền tải gói Processable Mode Number One (PM.1) phương thức có thể xử lý số 1 propagation mode phương thức lan truyền reception mode phương thức thu nhận reference mode phương thức chuẩn gốc Request Initialization Mode (HDLC) (RIM) Phương thức mở các yêu cầu (HDLC) row descriptor mode phương thức mô tả hàng Set Asynchronous Balanced Mode (HDLC) (SABM) Phương thức cân bằng thiết lập không đồng bộ (HDLC) Set Asynchronous Balanced Mode Extended (HDLC) (SABME) Phương thức cân bằng thiết lập không đồng bộ được mở rộng (HDLC) Set Asynchronous Mode Balance Extended (SAMBE) cân bằng phương thức thiết lập không đồng bộ mở rộng Set Asynchronous Response Mode (HDLC) (SARM) Phương thức thiết lập đáp ứng không đồng bộ (HDLC) Set initialization mode (HDLC) Phương thức thiết lập khởi tạo (HDLC) set mode phương thức tập hợp Set Normal Response Mode (HDLC) (SNRM) thiết lập phương thức đáp ứng thông thường simplex mode phương thức đơn công simulation mode phương thức mô phỏng static array mode phương thức bảng thống kê synchronous transfer mode phương thức truyền đồng bộ Synchronous Transfer Mode (STM) phương thức chuyển tải đồng bộ two-way mode phương thức hai chiều Unbalanced Operation Normal Response Mode Class cấp phương thức hồi đáp thông thường của hoạt động không cân bằngquy cách
Kinh tế
cách
draft mode cách làm bản nháp editing mode cách chuẩn bị (tài liệu) editing mode cách chuẩn bị (tài liệu...)phương thức
capitalist mode of production phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mode of distribution phương thức phân phối mode of financing phương thức huy động vốn mode of international settlement phương thức kế toán quốc tế mode of operation phương thức kinh doanh mode of operation phương thức thao tác mode of production phương thức sản xuất popular mode of payment phương thức thanh toán phổ biến primitive mode of life phương thức sinh hoạt nguyên thủy production mode phương thức sản xuấtthời trang
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
approach , book , channels , condition , course , custom , fashion , form , mechanism , method , modus , nuts and bolts * , plan , posture , practice , procedure , process , quality , rule , situation , state , status , style , system , technique , tone , vein , wise , chic , convention , craze , cry , dernier cri * , furor , last word * , latest thing * , latest wrinkle , look , mainstream , now * , rage * , thing * , vogue , manner , modus operandi , fad , rage , trend , appearance , attitude , flair , order , variety , way Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Mode »Từ điển: Thông dụng | Y học | Cơ - Điện tử | Xây dựng | Toán & tin
tác giả
Khách, Admin, Đặng Bảo Lâm, Trang Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Mode Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Mode, Từ Mode Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Mode Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Mode Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Ý Nghĩa Của Mode Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
MODE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Mode
-
MODE Là Gì? -định Nghĩa MODE | Viết Tắt Finder
-
Mode - Wiktionary Tiếng Việt
-
MODE Là Gì? -định Nghĩa MODE - Làm Cha Cần Cả đôi Tay
-
"mode" Là Gì? Nghĩa Của Từ Mode Trong Tiếng Việt. Từ điển Pháp-Việt
-
Mode Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Mode Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Mode Là Gì Trong Thống Kê - Học Tốt
-
Mode Nghĩa Là Gì - Mode Là Gì, Nghĩa Của Từ Mode