Nghĩa Của Từ Modest - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'mɔdist/
Thông dụng
Tính từ
Khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn
the hero was very modest about his great deals người anh hùng rất khiêm tốn về những chiến công to lớn của mìnhThuỳ mị, nhu mì, e lệ
a modest girl một cô gái nhu mìVừa phải, phải chăng, có mức độ; bình thường, giản dị
my demands are quite modest những yêu cầu của tôi rất là phải chăng a modest little house một căn nhà nhỏ bé giản dịChuyên ngành
Xây dựng
khiêm tốn
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
bashful , blushing , chaste , coy , demure , diffident , discreet , humble , lowly , meek , moderate , nice , proper , prudent , quiet , reserved , resigned , reticent , retiring , seemly , self-conscious , self-effacing , sheepish , silent , simple , temperate , timid , unassertive , unassuming , unassured , unboastful , unobtrusive , unpresuming , unpretending , unpretentious , withdrawing , average , cheap , dry , economical , fair , inelaborate , inexpensive , middling , natural , plain , reasonable , small , unadorned , unaffected , unembellished , unembroidered , unexceptional , unexcessive , unextravagant , unextreme , unornamented , unostentatious , unradical , unstudied , backward , shy , decent , pure , virgin , virginal , virtuous , wholesome , mild , prim , unshowyTừ trái nghĩa
adjective
arrogant , assured , bold , brave , conceited , courageous , egotistical , proud , self-confident , unabashed , unashamed , extraordinary , immodest , ostentatious , presumptuous , unlimited , seeimmodest Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Modest »Từ điển: Thông dụng | Xây dựng
tác giả
Admin, HR, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Những Từ Trái Nghĩa Với Khiêm Tốn
-
Trái Nghĩa Với "khiêm Tốn" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Bài 1: Tìm Những Từ Trái Nghĩa Với Mỗi Từ Sau:a) Khiêm Tốn - Hoc24
-
Khiêm Tốn Trái Nghĩa - Từ điển ABC
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Khiêm Tốn Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
“Khiêm Tốn Mà Nói” Thì... Không Khiêm Tốn Tí Nào!
-
Điền Từ Trái Nghĩaa, Khiêm Tốn- ........ B, Tiết Kiệm- ...... C, Cẩn Thận- ..... D ...
-
Trái Với Khiêm Tốn Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Khiêm Tốn - Từ điển Việt
-
Trái Ngược Với Từ Khiêm Tốn Là Gì?
-
Tìm 1 Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Khiêm Tốn Câu Hỏi 4179994
-
Trả Lời Câu Hỏi Bài Luyện Tập Về Từ Trái Nghĩa - TopLoigiai
-
Kiêu Căng Và Khiêm Tốn? - Suy Nghiệm