Nghĩa Của Từ Mực - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    động vật thân mềm ở biển, chân là các tua ở đầu, có túi chứa chất lỏng đen như mực, thịt ăn được
    chả mực mực khô

    Danh từ

    chất nước màu đen dùng để viết chữ Hán bằng bút lông hoặc để vẽ
    mài mực ngoài trời tối đen như mực Đồng nghĩa: mực tàu
    chất có màu dùng hoà tan trong nước để viết, in
    mực tím mực in bút mực mực dây ra tay
    dây mực (nói tắt)
    nẩy mực

    Tính từ

    (chó) có lông màu đen
    chó mực

    Danh từ

    (Ít dùng) như mức
    mực nước biển Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%E1%BB%B1c »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Mực Có Nghĩa Là Gì