Nghĩa Của Từ Mùi - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    hơi toả ra được nhận biết bằng mũi
    mùi thơm mùi hương ngào ngạt tanh mùi cá thức ăn đã bốc mùi khó chịu

    Danh từ

    vị của thức ăn, nói về mặt sự cảm nhận của con người
    ăn cho biết mùi
    cái nếm trải, hưởng, chịu trong cuộc đời, nói về mặt sự cảm nhận của con người
    mùi vinh hoa phú quý chưa biết mùi đời

    Danh từ

    rau thơm thuộc họ hoa tán, lá nhỏ hình tròn chia thành các tua, thường dùng làm gia vị.
    Đồng nghĩa: ngò

    Danh từ

    (thường viết hoa) kí hiệu thứ tám trong địa chi (lấy dê làm tượng trưng; sau ngọ, trước thân), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam
    giờ Mùi (từ 1 giờ trưa đến 3 giờ chiều) tuổi Mùi

    Tính từ

    (Phương ngữ, Khẩu ngữ) (đàn, hát) hay, có sức lay động và cuốn hút lòng người
    giọng ca rất mùi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%C3%B9i »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Bốc Mùi Có Nghĩa Là Gì