Nghĩa Của Từ Nhân đạo - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    đạo đức thể hiện ở sự thương yêu, quý trọng và bảo vệ con người
    một hành vi trái với nhân đạo

    Tính từ

    có tính chất thương yêu, quý trọng và vì con người
    hiến máu nhân đạo có lòng nhân đạo chính sách nhân đạo với tù binh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%C3%A2n_%C4%91%E1%BA%A1o »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nhân đạo Nghĩa Là Gì