Nghĩa Của Từ Nhẵn Nhụi - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
được sửa, dọn cho thật sạch, thật nhẵn, không còn lởm chởm, rậm rạp
gỗ bào nhẵn nhụi râu ria cạo nhẵn nhụi Trái nghĩa: sần sùi, xù xì Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%E1%BA%B5n_nh%E1%BB%A5i »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nhẵn Nhụi Là Sao
-
Nhẵn Nhụi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nhẵn Nhụi" - Là Gì?
-
Nhẵn Nhụi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nhẵn Nhụi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhẵn Nhụi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'nhẵn Nhụi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nhẵn Nhụi
-
Nhẵn Nhụi Định Nghĩa
-
Nhẵn Nhụi Là Gì? định Nghĩa
-
44. MÀY RÂU NHẴN NHỤI - Mộc Nhân Lê Đức Thịnh
-
Nhẵn Nhụi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nhẵn Nhụi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Trái Nghĩa Với Nhẵn Nhụi Là J ? - Olm