Từ điển Tiếng Việt "nhẵn Nhụi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhẵn nhụi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhẵn nhụi
- tt Trơn tru, đẹp đẽ: Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao (K).
nt. Được dọn sửa cho sạch sẽ trơn tru. Con đường đã nhẵn nhụi phẳng phiu. Mày râu nhẵn nhụi.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhẵn nhụi
nhẵn nhụi- tính từ. smooth; glabrous
Từ khóa » Nhẵn Nhụi Là Sao
-
Nhẵn Nhụi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhẵn Nhụi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nhẵn Nhụi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhẵn Nhụi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'nhẵn Nhụi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nhẵn Nhụi
-
Nhẵn Nhụi Định Nghĩa
-
Nghĩa Của Từ Nhẵn Nhụi - Từ điển Việt
-
Nhẵn Nhụi Là Gì? định Nghĩa
-
44. MÀY RÂU NHẴN NHỤI - Mộc Nhân Lê Đức Thịnh
-
Nhẵn Nhụi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nhẵn Nhụi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Trái Nghĩa Với Nhẵn Nhụi Là J ? - Olm