Nghĩa Của Từ Nhận - Từ điển Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
dìm cho ngập vào nước, vào bùn
thuyền bị sóng nhận chìm nhận cỏ xuống bùn Đồng nghĩa: dấn, dận, nhấnĐộng từ
lấy, lĩnh, thu về cái được gửi, được trao cho mình
nhận quà nhận được thư nhà nhận nhiệm vụđồng ý, bằng lòng làm theo yêu cầu
nhận giúp đỡ bạn nhận chở hàng thuêĐộng từ
thấy rõ, biết rõ, nhờ phân biệt ra được
nhận ra người quen nhận thấy có điều bất thường nhận rõ trắng đen Đồng nghĩa: nhìnchịu là đúng, là có
nhận lỗi xin nhận khuyết điểm tự nhận là mình sai Đồng nghĩa: thừa nhận Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%E1%BA%ADn »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nhặn Nghĩa Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "nhũn Nhặn" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "nhã Nhặn" - Là Gì?
-
Nhũn Nhặn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Nhũn Nhặn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhũn Nhặn
-
" Nhã Nhặn Là Gì ? Nhã Nhặn Nghĩa Là Gì - Oimlya
-
Trái Nghĩa Với "nhã Nhặn" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Nhân Nghĩa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nha Nhặn - Từ điển ABC
-
Nhân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt