Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nha Nhặn - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Nha Nhặn Tham khảo

Nha Nhặn Tham khảo Tính Từ hình thức

  • kheo khoang, phô trương, bị ảnh hưởng lương, kiêu ngạo, không tự nhiên, highfalutin, cao mũ, hoity-toity, sặc sỡ.
  • tinh tế, sang trọng, phù, highbred, văn hóa, trồng, courtly, đánh bóng, lịch sự, như đàn bà, gentlemanly.
Nha Nhặn Liên kết từ đồng nghĩa: kheo khoang, phô trương, kiêu ngạo, không tự nhiên, highfalutin, sặc sỡ, tinh tế, sang trọng, phù, văn hóa, trồng, courtly, đánh bóng, lịch sự, như đàn bà, gentlemanly,

Nha Nhặn Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Nhặn Nghĩa Gì