Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nha Nhặn - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Nha Nhặn Tham khảo Tính Từ hình thức
- kheo khoang, phô trương, bị ảnh hưởng lương, kiêu ngạo, không tự nhiên, highfalutin, cao mũ, hoity-toity, sặc sỡ.
- tinh tế, sang trọng, phù, highbred, văn hóa, trồng, courtly, đánh bóng, lịch sự, như đàn bà, gentlemanly.
Nha Nhặn Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Nhặn Nghĩa Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "nhũn Nhặn" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "nhã Nhặn" - Là Gì?
-
Nhũn Nhặn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Nhũn Nhặn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhũn Nhặn
-
Nghĩa Của Từ Nhận - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
" Nhã Nhặn Là Gì ? Nhã Nhặn Nghĩa Là Gì - Oimlya
-
Trái Nghĩa Với "nhã Nhặn" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Nhân Nghĩa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt