Nghĩa Của Từ Nhạt - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(thức ăn uống) có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường
canh bị nhạt chén rượu nhạt nhạt như nước ốc Đồng nghĩa: lạt Trái nghĩa: đậm, mặn(màu sắc) không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó
tường sơn màu hồng nhạt nắng chiều vàng nhạt áo đã nhạt màu Trái nghĩa: đậm, sẫm, sậm, thẫm(trò vui, chuyện kể) ít gây hứng thú, không hấp dẫn
chuyện nhạt pha trò nhạt Đồng nghĩa: nhạt nhẽo, tẻkhông được mặn mà trong tình cảm, trong đối xử
tiếp đãi nhạt "Dám đâu học thói yến oanh, Mặn tình trăng gió, nhạt tình lửa hương." (BC) Đồng nghĩa: lạnh nhạt, lợt, nhạt nhẽo Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%E1%BA%A1t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Nhạt Nhẽo
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nhạt Nhẽo - Từ điển ABC
-
Trái Nghĩa Với Từ Nhạt Nhẽo Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Nhạt Nhẽo - Từ điển Việt
-
Nhạt Nhẽo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Giải Thích Từ ''vô Vị '' Và '' Nhạt '' ( ý Nghĩa Là Cảm Xúc Con Người)
-
12 Tính Từ đồng Nghĩa Với 'Boring' - Nước Úc
-
Từ điển Tiếng Việt "nhạt Nhẽo" - Là Gì?
-
Nhạt Nhẽo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nhạt" - Là Gì?
-
Bản Dịch Của Bland – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Đặt Câu Với Từ "nhạt Nhẽo" - Dictionary ()