Từ điển Tiếng Việt "nhạt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhạt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhạt

- t, ph. 1. Có vị như vị của nước lã hoặc tương tự, ít mặn, ít ngọt, ít chua... : Canh nhạt ; Cốc nước chanh loãng nhạt quá. 2. Có màu sáng, tiến gần đến màu trắng như khi vẽ hoặc nhuộm bằng thuốc loãng : Xanh nhạt. 3. Thiếu tình cảm đằm thắm mặn mà, ít gợi cảm xúc : Tiếp đãi nhạt ; Vở kịch nhạt.

nt&p. 1. Chỉ thức ăn có độ đậm thấp so với khẩu vị bình thường. Canh nấu nhạt quá. Chè pha nhạt. 2. Chỉ màu sắc không đậm bằng màu bình thường. Áo màu xanh nhạt. Ánh nắng nhạt lần. 3. Chỉ trò vui hay chuyện kể không hấp dẫn, không gây hứng thú. Chuyện kể nhạt. 4. Chỉ tình cảm hay cách đối xử không mặn mà. Tình cảm nhạt dần. Đối xử nhạt.

xem thêm: nhạt, nhạt nhẽo

xem thêm: phai, nhạt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhạt

nhạt
  • adj
    • insipid; not salted
faint
  • môi trường gây nhạt (mỏ): faint atmosphere
  • thin
    cắt bỏ cầu nhạt
    pallidectomy
    cầu nhạt
    globus pallidus
    cầu nhạt
    pallidum
    chất làm nhạt
    diluent
    chế độ ăn nhạt
    salt free diet
    dầu (bôi trơn) màu nhạt
    pale oil
    đỏ nhạt
    pale red
    độ đậm nhạt
    weight
    độ đậm nhạt của mực
    grade of ink
    độ đậm nhạt của nét chữ
    weight of face
    độ đậm nhạt của nét chữ
    weight of type
    độ đậm nhạt kiểu chữ
    weight of face
    độ đậm nhạt kiểu chữ
    weight of type
    giá trị đậm nhạt
    gray scale value
    giá trị đậm nhạt
    grey scale value
    granat vàng nhạt
    cinnamon stone
    họ độ đậm nhạt của chữ
    family of weights
    hội chứng cầu nhạt
    pallidal syndrome
    hội chứng cầu nhạt
    syndrome of globus pallidus
    khí hư (huyết trắng) tiết chất nhầy màu trắng, hay vàng nhạt ở lỗ mở âm đạo
    leukorrhea
    làm nhạt màu
    bleach bath
    làm nhạt màu
    bleached flour
    làm phai nhạt
    degrade
    mờ nhạt
    fuzzy
    một hợp chất không màu hay màu vàng nhạt dùng nhuộm chất béo hay dùng làm chất định hình
    osmium tetroxide
    mức độ đậm nhạt
    gray scale
    nhạt (nước)
    sweet
    nhạt đi (sơn)
    fading
    nước tiểu nhạt màu
    crude urine
    light-salted
    mild-cured
  • muối để ướp nhạt: mild-cured salt
  • washing
    cá muối nhạt
    light salted fish
    cá muối nhạt
    slack-salted fish
    chè nhạt
    cat-lap
    giăm bông nấu nhạt
    fresh boiled ham
    màu vàng rất nhạt (kim cương có màu vàng rất nhạt)
    very light yellow
    mờ nhạt
    dull
    nhạt (bánh mỳ) không mỡ (thịt)
    lenten
    nhạt muối
    slack-salted
    nhạt nhẽo
    insipid
    nhạt nhẽo
    mawkish
    nhạt nhẽo
    savourless
    nhạt nhẽo
    sluggish
    nhạt nhẽo vô vị
    listless
    phản ứng mờ nhạt của khách hàng
    poor customer acceptance
    sự ướp muối khô nhạt
    light-salt cure
    tẻ nhạt
    flat
    vị nhạt
    blank taste
    vị nhạt
    flat taste
    vị nhạt
    quick flavour
    vị nhạt nhẽo
    flat flavour

    Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Nhạt Nhẽo