Nghĩa Của Từ Nhìn - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
đưa mắt về một hướng nào đó để thấy
ngẩng mặt nhìn trời xa quá, nhìn không rõ Đồng nghĩa: ngó, trôngđể mắt tới, quan tâm, chú ý tới
mải chơi, không nhìn đến sách vở nhà cửa bỏ mặc, không ai thèm nhìn đến Đồng nghĩa: để ý, ngóxem xét để thấy và biết được
nhìn rõ trắng đen nhìn ra sai lầm của mình nhìn vấn đề một cách khách quan Đồng nghĩa: nhận, nhìn nhận(vật xây dựng hay được bố trí, sắp xếp) có mặt chính quay về, hướng về (phía hoặc hướng nào đó)
khách sạn nhìn ra biển ngôi nhà nhìn về hướng đông Đồng nghĩa: trông, ngó Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%C3%ACn »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Nhìn
-
Từ đồng Nghĩa
-
Những Từ đồng Nghĩa Với Mỗi Từ : Rọi , Nhìn - Hoc24
-
Tìm Những Từ đồng Nghĩa Với Mỗi Từ Rọi, Nhìn - Nguyễn Thủy Tiên
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Có Thể Nhìn Thấy - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Nhìn Là Gì - Học Tốt
-
'nhìn Ngắm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nhìn' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Nhìn Thấy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhìn Nhận - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Với Từ Nhìn Là Gì
-
Câu 6/ Nhóm Từ Nào Dưới đây đồng Nghĩa Với Từ Nhìn ? A. Trông ...
-
Soạn Bài: Từ đồng Nghĩa - SoanBai123