Nghĩa Của Từ Nổ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    bật vỡ tung ra đột ngột và mạnh, nghe thành tiếng động lớn và ngắn
    pháo nổ đùng đoàng xe bị nổ lốp lựu đạn câm, không nổ
    làm cho nổ hoặc cho phát ra tiếng nổ
    nổ liền hai phát súng nổ máy cho xe chạy
    phát sinh đột ngột với mức độ mạnh
    nổ ra cuộc cãi vã chiến tranh sắp nổ ra các cuộc khởi nghĩa nổ ra khắp nơi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/N%E1%BB%95 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nổ Tung Có Nghĩa Là Gì