Nghĩa Của Từ Object - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /n. ˈɒbdʒɪkt, ˈɒbdʒɛkt ; v. əbˈdʒɛkt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đồ vật, vật thể
    Đối tượng; (triết học) khách thể
    Mục tiêu, mục đích
    Người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng
    (ngôn ngữ học) tân ngữ
    no object không thành vấn đề (dùng trong quảng cáo...) quantity, size, price, no object về số lượng, khổ, giá thì không thành vấn đề

    Ngoại động từ

    Phản đối, chống đối lại
    Đưa ra (cái gì) kèm để phản đối ai/cái gì
    I objected : "But he's too young" tôi phản đối "nhưng mà nó quá trẻ"

    Nội động từ

    Ghét, không thích, cảm thấy khó chịu
    I object to being treated like this tôi không thích bị đối xử như vậy

    hình thái từ

    • V-ing: objecting
    • V-ed: objected

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    đối tượng, mục tiêu, vật thể, mục đích

    Cơ - Điện tử

    đồ vật, vật thể, mục tiêu, đối tượng

    Toán & tin

    biến đối tuợng
    object variable biến đối tượng

    Kỹ thuật chung

    công trình
    object of canalization công trình thoát nước
    đồ vật
    đối tượng

    Giải thích VN: Trong liên kết và nhúng đối tượng ( OLE), đây là một tài liệu hoặc một phần tài liệu đã được dán vào trong tài liệu khác bằng các lệnh Paste Link, Paste Special, hoặc Emberd Object.

    action object đối tượng tác động activating object đối tượng hoạt hóa active object đối tượng hoạt động ADO (ActiveData Object) đối tượng dữ liệu Agents Object System (AOS) hệ thống đối tượng tác nhân all object authority quyền với mọi đối tượng application object đối tượng ứng dụng application object name tên đối tượng ứng dụng Application Service Object (ASO) đối tượng dịch vụ ứng dụng apply object style áp dụng kiểu đối tượng arithmetic object đối tượng số học automatic data object đối tượng dữ liệu tự động basic layout object đối tượng biểu diễn cơ bản basic logical object đối tượng lôgic cơ bản Basic Object Adapter (BOA) bộ đáp ứng đối tượng cơ bản basic object system (BOS) hệ thống đối tượng cơ bản binary large object (BLOB) đối tượng nhị phân lớn BLOB (binarylarge object) đối tượng nhị phân lớn BLOB (binaryobject) đối tượng nhị phân lớn BOS(basicobject system) hệ thống đối tượng cơ bản class object đối tượng lớp co-simple object vật đối tượng đơn hình COF (commonobject format) dạng thức đối tượng chung COFF (commonobject file format) dạng tập tin đối tượng chung COM (componentobject model) mô hình đối tượng thành phần combined object-oriented language (COOL) ngôn ngữ hướng đối tượng kết hợp common object đối tượng chung common object file format (COFF) dạng tập tin đối tượng chung common object model mô hình đối tượng chung Common Object Model (COM) mô hình đối tượng chung Common Object Services (COSS) các dịch vụ đối tượng chung component object model (COM) mô hình đối tượng thành phần composite layout object đối tượng trình bày tổng hợp composite logical object đối tượng lôgic phức hợp composite object đối tượng hỗn hợp composite object đối tượng phức hợp compound object đối tượng ghép compound object đối tượng kép compound object đối tượng phức hợp concrete object đối tượng chặt chẽ COOL (combinedobject-oriented language) ngôn ngữ hướng đối tượng kết hợp COOL (concurrentobject-oriented language) ngôn ngữ hướng đối tượng đồng thời cut object đối tượng rời Data Access Object [Microsoft] (DAO) đối tượng truy nhập dữ liệu [Microsoft] data object đối tượng dữ liệu Dave's Recycle Object Oriented Language (DROOL) Ngôn ngữ định hướng đối tượng quay vòng Dave definition of a data object định nghĩa đối tượng dữ liệu device object đối tượng thiết bị Dial Access System Object (DASO) đối tượng của hệ thống truy nhập bằng quay số distributed object environment (DOE) môi trường đối tượng phân tán Distributed Object Every Where (DOE) phân tán đối tượng mọi nơi Distributed Object Management System (DOMS) hệ thống quản lý đối tượng phân tán DLO (documentlibrary object) đối tượng thư viện tài liệu document library object (DLO) đối tượng thư viện tài liệu document object name tên đối tượng tài liệu DOE (distributedobject environment) môi trường đối tượng phân tán drawing object đối tượng họa tiết dynamic object đối tượng động Echo Controlled Object (ECO) đối tượng được khống chế tiếng vọng embedded object đối tượng nhúng Enterprise Object Software (EOS) phần mềm đối tượng doanh nghiệp European Conference on Object Oriented Programming (ECOOP) Hội nghị châu Âu về lập trình theo hướng đối tượng external object đối tượng ngoài Field Entry Instruction Control Object (FEICO) đối tượng điều khiển lệnh đầu vào trường field object đối tượng trường font object đối tượng phông chữ Format Object định dạng đối tượng GLOS (graphicslanguage object system) hệ thống đối tượng ngôn ngữ đồ họa GOCA (graphicobject content architecture) kiến trúc nội dung đối tượng đồ họa Graphic Object Content Architecture (GIRL) kiến trúc nội dung đối tượng đồ họa graphics language object system (GLOS) hệ thống đối tượng ngôn ngữ đồ họa image object đối tượng ảnh information object đối tượng thông tin Initial Value Managed Object (IVMO) đối tượng quản lý giá trị ban đầu integral object đối tượng nguyên internal object đối tượng trong IOCA (imageobject content architecture) kiến trúc nội dung đối tượng ảnh language object đối tượng ngôn ngữ layout object đối tượng trình bày layout object class lớp đối tượng trình bày lexical level object đối tượng từ vựng library object đối tượng thư viện linguistic object đối tượng ngôn ngữ học linked object đối tượng liên kết logical object đối tượng lôgic logical object class lớp đối tượng lôgic machine object đối tượng máy managed object đối tượng được quản lý managed object class lớp đối tượng được quản lý management support object đối tượng hỗ trợ quản lý notify object đối tượng khai báo OAM (objectaccess method) phương pháp truy cập đối tượng object access method phương pháp truy nhập đối tượng object access method (OMA) phương pháp truy cập đối tượng object allocation sự cấp phát đối tượng object allocation sự phân phối đối tượng object authority quyền đối tượng object capacity dung lượng đối tượng object class lớp đối tượng object class description mô tả lớp đối tượng object code mã đối tượng object code compatibility tính tương thích mã đối tượng object code compatibility tương thích mã đối tượng object compatibility standard (OCS) chuẩn tương thích đối tượng object computer máy tính đối tượng Object Concurrency Control Service (OCCS) dịch vụ điều khiển đồng thời đối tượng object configuration cấu hình đối tượng object content architecture (OCA) kiến trục nội dung đối tượng object content envelop bao nội dung đối tượng object creation sự tạo đối tượng Object Data Manager IBM(ODM) Bộ quản lý dữ liệu đối tượng (IBM) object data manager (ODM) chương trình quản lý đối tượng object decomposition sự tách đối tượng object definition định nghĩa đối tượng Object Definition Language (ODL) ngôn ngữ định nghĩa đối tượng object definition table (ODT) bảng định nghĩa đối tượng object description mô tả đối tượng object description sự mô tả đối tượng object descriptor type kiểu mô tả đối tượng object distribution phân bố đối tượng object distribution sự phân bố đối tượng object existence authority quyền tồn tại đối tượng object existence rights quyền tồn tại đối tượng object file tệp đối tượng object file tập tin đối tượng Object File System (Microsoft) (OFS) Hệ thống tệp đối tượng (Microsoft) object handle sự xử lý đối tượng object identifier định danh đối tượng Object Identifier (OID) bộ nhận dạng đối tượng object identifier type kiểu định danh đối tượng object inline đối tượng trong dòng Object Interface (OI) giao diện đối tượng Object Interface Definition Language (OIDL) ngôn ngữ định nghĩa giao diện đối tượng object language ngôn ngữ đối tượng object library thư viện các đối tượng Object Linking and Embedding (OLE) Nhúng và Liên kết Đối tượng object linking and embedding-OLE nhúng và liên kết đối tượng object machine máy đối tượng Object Management Architecture (Microsoft) (OMA) Kiến trúc quản lý đối tượng (Microsoft) object management architecture (OMA) kiến trúc quản lý đối tượng object management authority quyền quản lý đối tượng object management group nhóm quản lý đối tượng Object Management Group (OMG) nhóm quản lý đối tượng object management rights quyền quản lý đối tượng object management system hệ thống quản lý đối tượng Object Manager (OM) phần tử quản lý đối tượng object map bản đồ đối tượng object map sơ đồ đối tượng object modelling technique (OMT) kỹ thuật mô hình hóa đối tượng object modification sự sửa đổi đối tượng object modification sự thay đổi đối tượng object module môđun đối tuợng object module môđun đối tượng object module format dạng thức môđun đối tượng object module library thư viện module đối tượng object of crediting đối tượng cho vay object of discerning đối tượng phân biệt object of entry đối tượng nhập object of financing đối tượng cấp vốn object of measurement đối tượng đo object operational authority quyền thao tác đối tượng object orientation sự định hướng đối tượng Object Oriented (O2) định hướng đối tượng Object Oriented Analysis and Design (OOAD) phân tích và thiết kế định hướng đối tượng Object Oriented Database (OOB) cơ sở dữ liệu định hướng đối tượng Object Oriented DBMS (OODBMS) DBMS (Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu) định hướng đối tượng object oriented programming lập trình hướng đối tượng Object Oriented Programming (OOP) lập trình định hướng đối tượng Object Oriented Transaction Processor bộ xử lý giao dịch định hướng đối tượng object owner sở hữu chủ đối tượng object program chuơng trình đối tượng object program chương trình đối tượng object program library thư viện chương trình đối tượng Object Request Broker System Management quản lý hệ thống trung gian yêu cầu đối tượng Object Request Broker (ORB) các thực thể trung gian yêu cầu đối tượng object reuse sự dùng lại đối tượng object rights quyền đối tượng object routine thủ tục đối tượng object space không gian đối tượng object space vùng đối tượng Object Structured Query Language (OSQL) ngôn ngữ hỏi cấu trúc theo đối tượng object table bảng đối tượng object tape băng đối tượng object technology kỹ thuật đối tượng object technology kỹ thuật hướng đối tượng Object Technology (OT) công nghệ đối tượng object theory lý thuyết đối tượng object time thời gian đối tượng Object Transaction Middleware (OTM) phần sụn giao dịch đối tượng object type kiểu đối tượng object type loại đối tượng object user người dùng đối tượng object variable biến đối tuợng object variable biến đối tượng object-action đối tượng tác động Object-Based Virtual Application Language (Psion) (OVAL) ngôn ngữ ứng dụng ảo dựa trên đối tượng object-oriented định hướng đối tượng object-oriented (a-no) hướng đối tượng object-oriented analysis (OOA) phân tích hướng đối tượng object-oriented analysis and design (OOAD) phân tích và thiết kế hướng đối tượng object-oriented architecture kiến trúc hướng đối tuợng object-oriented architecture kiến trúc hướng đối tượng Object-Oriented Database Management System (ODBMS) hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu định hướng theo đối tượng object-oriented design lập trình hướng đối tuợng object-oriented design (OOD) bản thiết kế hướng đối tượng object-oriented design (OOD) sự thiết kế hướng đối tượng object-oriented graphic đồ hình hướng đối tượng object-oriented graphics đồ họa đối tượng object-oriented graphics đồ họa hướng đối tượng object-oriented industry công nghiệp hướng đối tượng object-oriented interface giao diện hướng đối tượng object-oriented language ngôn ngữ hướng đối tượng Object-Oriented Language (OOL) ngôn ngữ định hướng đối tượng object-oriented language (OOL) ngôn ngữ hướng đối tượng object-oriented products sản phẩm hướng đối tượng object-oriented program chương trình hướng đối tượng object-oriented programming (OOP) sự lập trình hướng đối tượng Object-Oriented Programming Language (OOPL) ngôn ngữ lập trình định hướng đối tượng object-oriented programming page trang lập trình hướng đối tượng object-oriented programming system hệ lập trình hướng đối tượng object-oriented programming system (OOPS) hệ thống lập trình hướng đối tượng object-oriented resources tài nguyên hướng đối tượng object-oriented software phân mềm hướng đối tượng Object-Oriented System (OOS) các hệ thống định hướng đối tượng OCA (objectcontent architecture) kiến trúc nội dung hướng đối tượng OCS (objectcompatibility standard) chuẩn lượng thích đối tượng ODM (objectdata manager) chương trình quản lý đối tượng ODT(objectdefinition table) bảng định nghĩa đối tượng OLE (ObjectLinking and Embedding) Nhúng và Liên kết Đối tượng OMA (Objectmanagement architecture) kiến trúc quản lý đối tượng OMF (objectmodule format) dạng thức môđun đối tượng OMT (objectmodelling technique) kỹ thuật mô hình hóa đối tượng OO (objectoriented) hướng đối tượng OOA (object-oriented analysis) phân tích hướng đối tượng OOAD (object-oriented analysis and design) phân tích và thiết kế hướng đối tượng OOB (object-oriented language) ngôn ngữ hướng đối tượng OOD (object-oriented design) bản thiết kế hướng đối tượng OOD (object-oriented design) sự thiết kế hướng đối tượng OOGL (object-oriented graphic language) ngôn ngữ đồ họa hướng đối tượng OOP (object-oriented programming) sự lập trình hướng đối tượng OOPL (object-oriented programming language) ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng OOPS (object-oriented programming system) hệ thống lập trình hướng đối tượng OOSD (object-oriented structured design) thiết kế cấu trúc hướng đối tượng oriented-object graphics language (OOGL) ngôn ngữ đồ họa hướng đối tượng OSAR (objectstorage and retrieval) sự lưu trữ và truy tìm đối tượng OSQB (object-oriented structure query language) ngôn ngữ có cấu trúc hướng đối tượng paste object đối tượng được dán paste object phết dán đối tượng permanent object đối tượng thường trực picture object đối tượng hình Prev Object đối tượng trước đo processing object đối tượng xử lý program object đối tượng chương trình pseudo-object lamp ngôn ngữ đối tượng giả pseudo-object language ngôn ngữ đối tượng giả QSO (quasi-stellar object) đối tượng chuẩn sao qualified object name tên đối tượng định tính quasi-stellar object (QSO) đối tượng chuẩn sao query management object đối tượng quản lý vấn tin radar conspicuous object đối tượng nổi bật của rađa RDO (RemoteData Object) đối tượng dữ liệu từ xa (RDO) Real Time Object Oriented Modeling (ROOM) mô hình hóa định hướng đối tượng thời gian thực Remote Data Object (s) (RDO) đối tượng dữ liệu đầu xa resource object đối tượng nguồn Resource Object Data Manager (RODM) nhà quản lý dữ liệu đối tượng tài nguyên restart object name tên đối tượng khởi động lại RODM (resourceobject data manager) bộ quản lý dữ liệu đối tượng nguồn Security information object (SIO) đối tuợng thông tin an toàn selected object đối tượng được chọn Semantic Object Modeling Approach (SOMA) giải pháp mô hình hóa đối tượng chữ nghĩa Shared Product Object Tree (IBM) (SPOT) Cây đối tượng của sản phẩm dùng chung [IBM] simple object name tên đối tượng đơn giản SOM (SystemObject Model) mô hình đối tượng hệ thống space object đối tượng (trong) không gian static object đối tượng tĩnh storage object đối tượng lưu trữ storage object đối tượng nhớ storage object đối tượng trữ system object đối tượng hệ thống system object model mô hình đối tượng hệ thống system object model (SaM) mô hình đối tượng hệ thống system object module môđun đối tượng hệ thống temporary object đối tượng tạm thời test object đối tượng thử (nghiệm) Test Object (TO) đối tượng đo thử Text Object Model (TOM) mô hình đối tượng văn bản unidentified flying object đối tượng không nhận dạng được union object đối tượng hội Universal Network Object (UNO) đối tượng mạng toàn cầu unrotate object đối tượng không xoay user object đối tượng người dùng window object-oriented language (WOOL) ngôn ngữ hướng đối tượng cửa sổ WOOL (windowobject-oriented language) ngôn ngữ hướng đối tượng cửa sổ
    môn học
    mục đích
    Line Of Business OBJECT (LOBJECT) đường dây có mục đích kinh doanh object of expenditure mục đích chi tiêu
    mục tiêu
    Common Object File Format [Unix] (COFF) định dạng tệp mục tiêu chung object distance khoảng cách đến mục tiêu Quasi - Stellar Object (QSO) mục tiêu giả sao System Object Mode (IBM) (SOM) Mô hình mục tiêu hệ thống [IBM]
    thực thể
    Object Request Broker (ORB) các thực thể trung gian yêu cầu đối tượng
    vật
    vật thể

    Kinh tế

    đồ vật
    đối tượng
    object insured đối tượng được bảo hiểm object of a contract đối tượng của hợp đồng object of insurance đối tượng bảo hiểm object of taxation đối tượng đánh thuế
    vật thể

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    article , body , bulk , commodity , doodad * , doohickey * , entity , fact , gadget , gizmo * , item , mass , matter , phenomenon , reality , something , substance , thingamajig * , volume , whatchamacallit , widget * , aim , design , duty , end , end in view , end purpose , function , goal , idea , intent , intention , mark , mission , motive , objective , point , reason , target , view , wish , butt * , focus , ground zero , receiver , victim , zero * , thing , being , existence , existent , individual , ambition , meaning , purpose , why , butt , destination , dissent , dissidence , exception , objection , protest , protestation , qualm , remonstrance , remonstration , scruple
    verb
    balk , be displeased , challenge , complain , crab , criticize , cross , demur , deprecate , disapprove , disavow , discommend , discountenance , disesteem , dispute , dissent , except , expostulate , frown , go-one-on-one , gripe , grouse , inveigh , kick * , make a stink , mix it up with , oppose , protest , rail , raise objection , rant , rave , remonstrate , sound off , spurn , squawk * , storm , take exception , take on , tangle * , mind , disfavor , frown on , aim , cavil , contravene , design , doodad , duty , end , essence , function , gadget , gainsay , goal , intent , item , mark , mission , motive , point , principle , purpose , quibble , reason , target , thing , thingamajig , victim

    Từ trái nghĩa

    noun
    subject
    verb
    accept , agree , concur , consent , go along Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Object »

    tác giả

    Luong Nguy Hien, Nothingtolose, Admin, Đặng Bảo Lâm, Khách, ngohuyen, Mai, ho luan Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Object Là Gì