Object - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
danh từ- IPA: /ˈɑːb.dʒɪkt/
- IPA: /əb.ˈdʒɛkt/
Danh từ
object (số nhiềuobjects) /ˈɑːb.dʒɪkt/
- Đồ vật, vật thể.
- Đối tượng; (triết học) khách thể.
- Mục tiêu, mục đích.
- Người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng.
- (Ngôn ngữ học) Bổ ngữ.
Thành ngữ
- no object:
- Không thành vấn đề (dùng trong quảng cáo...). quantity, size, price, no object — về số lượng, khổ, giá thì không thành vấn đề
Ngoại động từ
object ngoại động từ /əb.ˈdʒɛkt/
- Phản đối, chống, chống đối.
Chia động từ
Bảng chia động từ của object| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to object | |||||
| Phân từ hiện tại | objecting | |||||
| Phân từ quá khứ | objected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | object | object hoặc objectest¹ | objects hoặc objecteth¹ | object | object | object |
| Quá khứ | objected | objected hoặc objectedst¹ | objected | objected | objected | objected |
| Tương lai | will/shall²object | will/shallobject hoặc wilt/shalt¹object | will/shallobject | will/shallobject | will/shallobject | will/shallobject |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | object | object hoặc objectest¹ | object | object | object | object |
| Quá khứ | objected | objected | objected | objected | objected | objected |
| Tương lai | weretoobject hoặc shouldobject | weretoobject hoặc shouldobject | weretoobject hoặc shouldobject | weretoobject hoặc shouldobject | weretoobject hoặc shouldobject | weretoobject hoặc shouldobject |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | object | — | let’s object | object | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
object nội động từ /əb.ˈdʒɛkt/
- Ghét, không thích, cảm thấy khó chịu. I object to being treated like this — tôi không thích bị đối xử như vậy
Chia động từ
Bảng chia động từ của object| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to object | |||||
| Phân từ hiện tại | objecting | |||||
| Phân từ quá khứ | objected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | object | object hoặc objectest¹ | objects hoặc objecteth¹ | object | object | object |
| Quá khứ | objected | objected hoặc objectedst¹ | objected | objected | objected | objected |
| Tương lai | will/shall²object | will/shallobject hoặc wilt/shalt¹object | will/shallobject | will/shallobject | will/shallobject | will/shallobject |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | object | object hoặc objectest¹ | object | object | object | object |
| Quá khứ | objected | objected | objected | objected | objected | objected |
| Tương lai | weretoobject hoặc shouldobject | weretoobject hoặc shouldobject | weretoobject hoặc shouldobject | weretoobject hoặc shouldobject | weretoobject hoặc shouldobject | weretoobject hoặc shouldobject |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | object | — | let’s object | object | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “object”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Nghĩa Object Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Object - Từ điển Anh - Việt
-
Object Là Gì? Cách Dùng Và Cấu Trúc Object Chuẩn Nhất
-
OBJECT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Object Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Objects Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Tân Ngữ (Object ...
-
Nghĩa Của Từ : Object | Vietnamese Translation
-
TÂN NGỮ “OBJECT” LÀ GÌ ? - TIẾNG ANH IKUN
-
Object Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Object Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Object Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
OBJECT Là Gì? - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Objects Là Gì ? Nghĩa Của Từ : Object
-
Object To Và Cách Thức Diễn đạt Sự Phản đối Trong Tiếng Anh
-
Object - Từ điển Số