Nghĩa Của Từ Open - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'oupən/
Thông dụng
Tính từ
mở, ngỏ
an open letter bức thư ngỏ open eyes mắt mở trô trố; (nghĩa bóng) sự tự giác, ý thức đầy đủ open mouth mồm há hốc (âm thanh, ngạc nhiên...); mồm toang toác (nói thẳng)mở rộng, không hạn chế; không cấm
an open competition cuộc thi mở rộng cho mọi người an open season mùa săn (cho phép săn không cấm)trần, không có mui che; không gói, không bọc
an open carriage xe mui trầntrống, hở, lộ thiên, thoáng rộng
in the open air giữa trời, lộ thiên in the open sea ở giữa biển khơi an open quarry mở đá lộ thiên an open field đồng không mông quạnhthông, không bị tắc nghẽn
an open road đường không bị tắc nghẽncông khai, rõ ràng, ra mắt, không che giấu, ai cũng biết
an open quarrel mối bất hoà công khai open contempt sự khinh bỉ ra mặtcởi mở, thật tình
to be open with somebody cởi mở với ai an open countenance nét mặt cởi mở ngay thậtthưa, có lỗ hổng, có khe hở...
open ranks hàng thưa in open order (quân sự) đứng thanh hàng thưachưa giải quyết, chưa xong
an open question vấn đề còn chưa giải quyết, vấn đề còn đang tranh luậnrộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến
to have an open hand hào phóng, rộng rãicòn bỏ trống, chưa ai đảm nhiệm, chưa ai làm...
the job still open công việc đó chưa có ai làmkhông đóng băng
the lake is open in May về tháng năm hồ không đóng băngkhông có trong sương giá, dịu, ấm áp
an open winter một mùa đông không có sương giá open weather tiết trời dịu (ấm áp)mở ra cho, có thể bị
the only course open to him con đường duy nhất mở ra cho hắn, con đường duy nhất hắn có thể theo to be open to many objections có thể bị phản đối nhiều open to attack có thể bị tấn công(điện học) hở
open circuit mạch hở(hàng hải) quang đãng, không có sương mù
(ngôn ngữ học) mở (âm)
(âm nhạc) buông (dây)
Danh từ
chỗ ngoài trời, chỗ thoáng mát, chỗ rộng râi, nơi đồng không mông quạnh
in the open ở ngoài trời, giữa thanh thiên bạch nhậtbiên khơi
sự công khai
chỗ hở, chỗ mở
(the open) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc thi (điền kinh, thể dục, thể thao...) tranh giải vô địch toàn quốc tế ((cũng) the National Open)
Ngoại động từ
mở, bắt đầu, khai mạc
to open a business bắt đầu kinh doanh to open an account mở tài khoản to open fire bắt đầu bắn, nổ súng to open a shop mở cửa hàng to open a road mở đường giao thông to open the mind mở rộng trí óc to open a prospect mở ra một cái nhìn, mở ra một triển vọng to open Parliament khai mạc nghị việnthổ lộ
to open one's heart to someone thổ lộ tâm tình với ai(hàng hải) nhìn thấy, trông thấy
Nội động từ
mở cửa
the shop opens at 8 a.m cửa hàng mở cửa từ lúc 8 giờ sángmở ra, trông ra
the room opens on to a lawn buồng trông ra bãi cỏbắt đầu, khai mạc
the discussion opens upon the economic question cuộc thảo luận bắt đầu nói về vấn đề kinh tế the meeting opened yesterday buổi họp khai mạc hôm quanở
trông thấy rõ
hình thái từ
- V-ing; opening
- Past: opened
Chuyên ngành
Toán & tin
mở
Cơ - Điện tử
(adj) mở, hở, trần, lộthiên, (v) mở, khai mạc
Dệt may
gỡ (chùm xơ)
Xây dựng
hở trần (đĩa mài)
khai thông
open to traffic khai thông đườngkhông có mái che
không mui
mở bóc
mở mỏ
Y học
mở, hở
Điện lạnh
thông ra
Kỹ thuật chung
hở
làm tơi
lộ thiên
method of open-face blasting phương pháp nổ mìn lộ thiên open air excavation sự đào lộ thiên open air plant gian máy lộ thiên open canal kênh lộ thiên open cast mine mỏ lộ thiên open cast mining sự khai thác lộ thiên open channel kênh lộ thiên open classroom lớp học lộ thiên open cut hố lộ thiên open cut khai thác lộ thiên open cut phương pháp đào lộ thiên open digging sự đào lộ thiên open ditch hố đào lộ thiên open ditch hào lộ thiên open drain ống tiêu nước lộ thiên open drainability rãnh tiêu nước lộ thiên open drainage ditch rãnh tiêu nước lộ thiên open pit giếng lộ thiên open pit hầm khai thác lộ thiên open pit mỏ khai thác lộ thiên open pit side vành mỏ lộ thiên open quarry mỏ khai thác lộ thiên open sewer cống lộ thiên open space không gian hở (lộ thiên) open storage area bãi chứa vật tư lộ thiên open storage ground bãi chứa vật tư lộ thiên open trench hào lộ thiên open well giếng lộ thiên open wiring sự mắc dây lộ thiên open-air hydroelectric power plant nhà máy thủy điện lộ thiên open-air hydroelectric power station nhà máy thủy điện (kiểu) lộ thiên open-air hydroelectric station trạm thủy điện lộ thiên open-air underground station ga xe điện ngầm lộ thiên open-air water power plant nhà máy thủy điện lộ thiên open-cast mine sự khai thác lộ thiên open-cut mine mỏ lộ thiên open-cut mine sự khai thác lộ thiên open-face blasting sự nổ mìn lộ thiên open-pit bench tầng mỏ lộ thiên open-typed cooling tower tháp làm nguội lộ thiên open-typed dancing pavilion sàn nhảy lộ thiênmạch điện hở
mở
mở màn chắn
phát hiện
sôi (thép)
trần
Bridge, Open deck cầu có mặt cầu trần open clutch bộ ly hợp trần open clutch bộ ly kết trần open conductor dây dẫn trần open deck bridge cầu có mặt cầu trần open fire ngọn lửa trần open mill máy cán trần open pediment trán tường hở phía trên open propeller thiết bị đẩy để trần open spillway đập tràn hở open wire dây trần open wire line đường dây trần open-hole drilling sự khoan giếng thân trần open-wire carrier system hệ thống sóng mang dây trần open-wire circuit mạch dây trần open-wire feeder đường truyền dây trần open-wire feeder tuyến đi dây trần open-wire loop mạch vòng dây trần open-wire transmission sự truyền bằng dây trần open-wire transmission line đường truyền dây trần open-wire transmission line tuyến đi dây trầntách rời ra
Kinh tế
bắt đầu (các cuộc đàm phán)
bóc (thư)
cởi mở
công khai
Federal Open Market Committee ủy ban Thị trường Công khai Liên bang open allotment phân phối ngân sách công khai open bids đấu thầu công khai open bids gọi thầu công khai open company công ty (cổ phần) công khai open competition cạnh tranh công khai open letter thư công khai open license giấy phép công khai open of price agreement thỏa ước giá công khai open outcry hô giá công khai open price giá cố định công khai open pricing sự định giá công khai open tender đấu thầu công khai open transaction giao dịch công khai open union công đoàn công khai open-market operations nghiệp vụ thị trường công khai (tiền tệ) open-market policy chính sách thị trường công khai open-market rate hối suất thị trường công khai open-price agreement thỏa ước giá công khaiđể ngỏ
thiết lập (một cửa hàng mới)
tự do
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
accessible , agape , airy , ajar , bare , clear , cleared , dehiscent , disclosed , emptied , expanded , expansive , exposed , extended , extensive , free , gaping , made passable , naked , navigable , passable , patent , patulous , peeled , removed , rent , revealed , ringent , rolling , spacious , spread out , stripped , susceptible , unbarred , unblocked , unbolted , unburdened , uncluttered , uncovered , unfolded , unfurled , unimpeded , unlocked , unobstructed , unplugged , unsealed , unshut , unstopped , vacated , wide , yawning , admissible , agreeable , allowable , approachable , appropriate , attainable , available , employable , fit , general , getable , nondiscriminatory , not posted , obtainable , on deck , on tap * , open-door , operative , permitted , practicable , proper , public , reachable , securable , suitable , to be had , unconditional , unoccupied , unqualified , unrestricted , usable , vacant , welcoming , within reach , apparent , avowed , barefaced , blatant , conspicuous , downright , evident , flagrant , frank , manifest , noticeable , overt , plain , unconcealed , undisguised , visible , well-known , ambiguous , arguable , controversial , debatable , doubtful , dubious , dubitable , equivocal , indecisive , in question , moot , problematic , questionable , uncertain , unresolved , unsettled , up for discussion , up in the air , yet to be decided , artless , candid , disinterested , fair , guileless , impartial , ingenuous , innocent , lay it on the line , mellow , natural , objective , on the level * , open-and-shut * , openhearted * , receptive , sincere , straightforward , talking turkey , transparent , unbiased , uncommitted , undissembled , unprejudiced , unreserved , up-front , unprotected , prone , subject , susceptive , vulnerable , acceptant , amenable , open-minded , responsive , operable , utilizable , uninhabited , undecided , undetermined , unsure , vague , direct , forthright , honest , man-to-man , plainspoken , straight , straight-outverb
begin business , bow , commence , convene , embark , get things rolling , inaugurate , initiate , jump , kick off , launch , meet , raise the curtain * , ring in , set in motion , set up shop , sit , start , start the ball rolling , bare , break in , break out , broach , burst , bust in , come apart , crack , disclose , display , disrupt , expand , fissure , free , gap , gape , hole , jimmy , kick in , lacerate , lance , penetrate , perforate , pierce , pop , puncture , release , reveal , rupture , separate , sever , slit , slot , split , tap , throw wide , unbar , unblock , unbolt , unclose , unclothe , uncork , uncover , undo , unfasten , unfold , unfurl , unlatch , unlock , unroll , unseal , unshut , unstop , untie , unwrap , vent , ventilate , yawn , yawp , extend , fan , outstretch , stretch , approach , begin , enter , get off , institute , lead off , set about , set out , set to , take on , take up , undertakeTừ trái nghĩa
adjective
closed , fastened , locked , shut , blocked , inaccessible , obstructed , unavailable , ambiguous , deceitful , unclear , vague , certain , decided , definite , sure , deceptive , dishonest , lying , shifty , subjectiveverb
close , conclude , end , finish , shut , block , bury , cover , exclude , hide , hinder Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Open »Từ điển: Thông dụng | Dệt may | Xây dựng | Y học | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Toán & tin
tác giả
Bebehappy, Admin, Đặng Bảo Lâm, Ngọc, Mai, Thuha2406, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Open
-
Ý Nghĩa Của Open Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
OPEN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Open, Từ Open Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'open' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Đồng Nghĩa Của Open - Idioms Proverbs
-
"open" Là Gì? Nghĩa Của Từ Open Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Open Là Gì? 4 Ví Dụ Cách Dùng Từ Open Trong Tiếng Việt - GiaiNgo
-
Open Relationship Là Gì? Vì Sao Cần Tái định Nghĩa Tình Yêu?
-
Open Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh? Những Thuật Ngữ Liên Quan đến ...
-
Trái Nghĩa Của Open - Từ đồng Nghĩa
-
Nghĩa Của Từ : Open | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Trái Nghĩa Với "open" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Anh
-
→ Open, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tổng Quan Về Ngân Hàng Mở (Open Banking) | Ý Nghĩa Và Lợi ích