Nghĩa Của Từ Overload - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /'ouvəloud/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lượng quá tải
    ngoại động từ
    Chất quá nặng
    Làm quá tải (mạch điện..)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) sự quá tải

    Cơ - Điện tử

    Sự quá tải, (v) chất quátải, chở quá nặng

    Xây dựng

    vượt tải

    Kỹ thuật chung

    chất quá nặng
    chất quá tải
    hoạt tải
    lượng quá tải
    overload capacity dung lượng quá tải
    gia trọng
    quá tải
    sự quá tải

    Giải thích VN: Sự việc một mạch điện hoặc một bộ phận phát điện lấy công suất ra lớn hơn sức tải điện được thiết kế.

    sự vượt tải

    Kinh tế

    bắt chở quá nặng
    chất quá đầy
    chất thêm quá đầy
    chở vượt mức
    cho chở quá tải
    quá tải
    sự chở quá trọng tải

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    verb
    burden , encumber , excess , glut , inundate Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Overload »

    tác giả

    Admin, Đặng Bảo Lâm, Kareftu, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Sự Quá Tải Trong Tiếng Anh Là Gì