Từ điển Việt Anh "sự Quá Tải" - Là Gì?
Từ điển Việt Anh"sự quá tải" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sự quá tải
| Giải thích VN: Sự việc một mạch điện hoặc một bộ phận phát điện lấy công suất ra lớn hơn sức tải điện được thiết kế. |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Sự Quá Tải Trong Tiếng Anh Là Gì
-
QUÁ TẢI - Translation In English
-
Sự Quá Tải Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Sự Quá Tải In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
QUÁ TẢI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"sự Quá Tải" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Sự Quá Tải Trong Tiếng Anh Là Gì
-
BỊ QUÁ TẢI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sự Quá Tải Trong Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Quá Tải Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sự Quá Tải - Từ điển Số
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'overwork' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ Surcharge - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Overload - Từ điển Anh - Việt
-
Quá Tải | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh