Nghĩa Của Từ Penser - Từ điển Pháp - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Nội động từ

    Tư duy, suy nghĩ
    Parler sans penser nói không suy nghĩ
    Nghĩ
    Il pense comme moi nó nghĩ như tôi Penser à sa mère nghĩ tới mẹ
    Có ý định
    Penser partir có ý định ra đi
    Coi chừng, để ý đến
    Vous avez des ennemis pensez à vous anh có kẻ thù đấy, phải coi chừng mình donner à penser khiến phải suy nghĩ n'en penser pas moins không phải vì thế mà không nghĩ đến penser à mal có ý định xấu penser tout haut nói lên ý nghĩ penses-tu pensez-vous không phải thế đâu!

    Ngoại động từ

    Định
    Penser partir định ra đi
    Nghĩ
    Dire tout ce qu'on pense nghĩ gì nói ra hết Penser une question nghĩ một vấn đề Je pense réussir tôi nghĩ là có thể thành công
    Phản nghĩa Oublier, se désintéresser
    Đồng âm Panser, pensée.
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/fr_vn/Penser »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Pense Nghĩa Là Gì