Phép Tịnh Tiến Penser Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Pháp Tiếng Việt Tiếng Pháp Tiếng Việt Phép dịch "penser" thành Tiếng Việt

nghĩ, suy nghĩ, tư duy là các bản dịch hàng đầu của "penser" thành Tiếng Việt.

penser verb ngữ pháp

Avoir à l'esprit, comme sujet de ses pensées. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • nghĩ

    verb

    On pensait auparavant que seuls les humains pouvaient user du langage.

    Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ.

    FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
  • suy nghĩ

    verb

    Je ne comprends absolument pas sa façon de penser.

    Tôi hoàn toàn không thể hiểu cách suy nghĩ của cô ấy.

    FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
  • tư duy

    L'être humain est un roseau pensant.

    Con người là một cây sậy có tư duy.

    FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tưởng
    • ngẫm
    • ngờ
    • định
    • tính
    • nghi
    • coi chừng
    • có ý định
    • ngẫm nghĩ
    • để ý đến
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " penser " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "penser"

penser Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "penser" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Pense Nghĩa Là Gì