Nghĩa Của Từ Phenomenal - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/fi´nɔminəl/
Thông dụng
Tính từ
(thuộc) hiện tượng, có tính chất hiện tượng
Có thể nhận thức bằng giác quan
Kỳ lạ, phi thường
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
extraordinary , fantastic , marvelous , miraculous , outstanding , preternatural , prodigious , rare , remarkable , sensational , singular , substantial , uncommon , unique , unparalleled , unusual , unwonted , wondrous , concrete , corporeal , material , objective , sensible , tangible , amazing , astonishing , astounding , fantastical , incredible , stupendous , unbelievable , wonderful , exceptional , super , unprecedentedTừ trái nghĩa
adjective
normal , regular , unexceptional Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Phenomenal »Từ điển: Thông dụng
tác giả
Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Phenomenal Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Phenomenal Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Phenomenal Là Gì, Nghĩa Của Từ Phenomenal | Từ điển Anh - Việt
-
Phenomenal
-
Ý Nghĩa Của Từ Phenomenal Là Gì
-
Phenomenal Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Phenomenal, Từ Phenomenal Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Phenomenal Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Phenomenal Là Gì
-
"phenomenal" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Anh) | HiNative
-
Từ điển Anh Việt "phenomenal" - Là Gì?
-
Phenomenal Nghĩa Là Gì
-
Phenomenal Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Đồng Nghĩa Của Phenomenal - Idioms Proverbs