Nghĩa Của Từ Present - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /(v)pri'zent/ và /(n)'prezәnt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..)
    to be present at... có mặt ở... to be present to the mind hiện ra trong trí
    Hiện nay, hiện tại, hiện thời (hiện đang xảy ra, đang tồn tại)
    present boundaries đường ranh giới hiện tại the present volume cuốn sách này
    Hiện đang xem xét, hiện đang giải quyết, hiện đang bàn bạc
    (ngôn ngữ học) hiện tại
    present tense thời hiện tại
    (từ cổ,nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ
    a very present help in trouble sự sẵn sàng giúp đỡ trong lúc khó khăn

    Danh từ

    Hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ
    at present hiện tại, bây giờ, lúc này for the present trong lúc này, hiện giờ
    (pháp lý); (đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này
    by these presents do những tài liệu này
    (ngôn ngữ học) thời hiện tại
    Quà biếu, đồ tặng, tặng phẩm
    to make somebody a present of something biếu ai cái gì, tặng ai cái gì
    Tư thế giơ súng ngắm; tư thế bồng súng chào

    ngoại động từ

    Đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra
    the case presents some difficulty trường hợp này đưa ra một số khó khăn
    Đưa, trình, nộp, dâng (để ai (xem) xét)
    to present the credentials trình quốc thư to present a petition đưa một bản kiến nghị to present a cheque for payment nộp séc để lĩnh tiền
    Bày tỏ, trình bày, biểu thị, ngỏ lời
    to present the question very clearly trình bày vấn đề một cách rất rõ ràng
    Trình diện (người); xuất hiện, ló ra, nảy ra (về một dịp, một giải pháp..)
    Trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt
    to present oneself trình diện; dự thi; nảy sinh, xuất hiện, bộc lộ ra to present oneself before the jury trình diện trước ban giám khảo the idea presents itself to my mind ý nghĩ nảy ra trong trí óc tôi
    Giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...)
    to be presented at court được đưa vào chầu, được đưa vào yết kiến vua
    Đặt ra, bộc lộ (cái gì cho ai biết)
    (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo)
    Trao tặng (ai cái gì)
    Đưa ra (hoá đơn..)
    (quân sự) giơ (súng) ngắm; bồng (súng) chào
    to present arms bồng súng chào

    Cấu trúc từ

    the present day
    thời nay, thời đại ngày nay

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    hiện nay
    trình diễn

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    hiện tại
    at the present time vào thời điểm hiện tại present value giá trị hiện tại Present Working Directory [Unix] (PWD) thư mục làm việc hiện tại [Unix]
    trình bày

    Nguồn khác

    • present : Foldoc

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    bày tỏ
    đưa
    nộp
    trình
    failure to present sự chưa thể trình (phiếu khoán) present a cheque for payment (to...) xuất trình chi phiếu để lãnh tiền present a letter for signature (to...) trình thư để ký tên re-present tái xuất trình
    trình bày
    xuất trình
    present a cheque for payment (to...) xuất trình chi phiếu để lãnh tiền re-present tái xuất trình

    Nguồn khác

    • present : bized

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    ad hoc , already , at this moment , begun , being , coeval , commenced , contemporaneous , contemporary , current , even now , existent , extant , for the time being , going on , immediate , in duration , in process , instant , just now , modern , nowadays , present-day , prompt , started , today , topical , under consideration , up-to-date , accounted for , at hand , attendant , available , in attendance , in view , made the scene , near , on board , on deck , on hand , on-the-spot , ready , show up , there , there with bells on , within reach , existing , new , now
    noun
    here and now , instant , nonce , now , present moment , the time being , this day , this time , today , benefaction , benevolence , boon , bounty , compliment , donation , endowment , favor , gifting , giveaway , goodie , grant , gratuity , handout , largess , lump , offering , stake , write-off , nowadays , presentation , douceur , gift , status quo , temporality
    verb
    acquaint , adduce , advance , allege , cite , declare , display , do , do the honors , exhibit , expose , expound , extend , fix up , get together , give , give an introduction , hold out , imply , infer , intimate , lay , make a pitch , make known , manifest , mount , offer , open to view , perform , pitch , pose , produce , proffer , proposition , put forward , put on , raise , recount , relate , roll out , show , stage , state , submit , suggest , tender , trot out , award , bestow , come up with , confer , devote , donate , entrust , furnish , gift , give away , grant , hand out , kick in * , lay on , put at disposal , put forth , introduce , act , dramatize , enact , accord , volunteer

    Từ trái nghĩa

    adjective
    absent , former , future , past , previous , away , distant , far
    noun
    future , past
    verb
    refrain , subdue , withhold , take Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Present »

    tác giả

    Luong Nguy Hien, JiRai Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Dịch Nghĩa Presented