Presented | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: presented Probably related with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: presented Probably related with: | English | Vietnamese |
| presented | cho ; chỉ cho ; chỉ nêu ; chứng kiến ; cung cấp ; giới thiệu cuộc ; giới thiệu ; khắc được trình bày ; mang ; mở ra cho ; nhập viện ; nâng ; ra mắt ; thuyết trình ; thấy ; trao tặng ; trao ; trình bày ; trình diện ; trình giấy ; trưng bày ; đã trình bày ; đã ; đã đưa ra ; đã được trình bày ; đưa nó ; đưa ra ; đưa ; đường đột tới ; được trình bày ; được đưa ra ; được đề cập ; đứng ; |
| presented | cho ; chung ; chỉ cho ; chỉ nêu ; chứng kiến ; cung cấp ; giới thiệu ; hd ; mang ; mở ra cho ; nhập viện ; nâng ; ra mắt ; thiệu ; thuyết trình ; thấy ; trao tặng ; trao ; trình bày ; trình diện ; trình giấy ; trưng bày ; đã trình bày ; đã ; đã đưa ra ; đã được trình bày ; đưa nó ; đưa ra ; đường đột tới ; được trình bày ; được đưa ra ; được đề cập ; đứng ; |
| English | Vietnamese |
| christmas-present | * danh từ - quà Nô-en |
| present-day | * tính từ - ngày nay, hiện nay |
| presentability | * tính từ - tính bày ra được, tính phô ra được; tính coi được - tính giới thiệu được, tính trình diện được, tính ra mắt được - khả năng làm quà biếu được, khả năng làm đồ tặng được |
| presentable | * tính từ - bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được - giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được - làm quà biếu được, làm đồ tặng được |
| presentation | * danh từ - sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra - sự trình diễn =the presentation of a new play+ sự trình diễn một vở kịch mới - sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến - sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng |
| presentee | * danh từ - người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến - (tôn giáo) thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...) - người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng |
| presentive | * tính từ - để biểu thị (vật gì, khái niệm gì) (từ) |
| presently | * phó từ - chẳng mấy chốc, ngay sau đó - (Ê-cốt) hiện giờ, hiện nay, bây gi |
| presentment | * danh từ - sự trình diễn (ở sân khấu) - sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị - (tôn giáo) sự phản kháng lên giám mục - (pháp lý) lời phát biểu của hội thẩm |
| wedding-present | * danh từ - quà mừng đám cưới |
| net present value | - (Econ) Giá trị hiện tại ròng. + Là kết quả thu được khi lấy giá trị đã triết khấu của các khoản lợi nhuận dự kiến trừ đi giá trị đã chiết khấu của các chi phí đầu tư dự kiến. |
| present value | - (Econ) Giá trị hiện tại. + Giá trị của một luồng lợi tức hoặc phí tương lai tính bằng giá trị hiện tại của chúng. |
| historic present | * danh từ - (ngữ pháp) thì hiện tại đơn giản dùng để kể chuyện lịch sử cho sinh động hơn |
| present participle | * danh từ - phân từ hiện tại |
| present tense | * danh từ - một trong các thì của động từ (thí dụ: present, present perfect, present continuous: thì hiện tại, hiện tại hoàn thành, hiện tại tiếp diễn) |
| presentableness | - xem presentable |
| presentably | * phó từ - chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được - giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được - làm quà biếu được, làm đồ tặng được |
| presentational | - xem presentation |
| presentationism | * danh từ - thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật (chứ không cần đến sự suy nghĩ) |
| presentative | * tính từ - biết trực tiếp sự vật bằng giác quan |
| presenter | * danh từ - người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình) |
| presentness | - xem present |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Dịch Nghĩa Presented
-
PRESENT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
PRESENTED | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ Present - Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Anh Việt "presented" - Là Gì? - Vtudien
-
Nghĩa Của Từ : Present | Vietnamese Translation
-
Presented Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
PRESENT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'presented' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Presented Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Presented Là Gì - Nghĩa Của Từ - OLP Tiếng Anh
-
Presented Là Gì - Nghĩa Của Từ
-
Top 14 Dịch Nghĩa Presented
-
Present Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe
-
Present đi Với Giới Từ Gì Trong Tiếng Anh?