Nghĩa Của Từ : Push | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: push Best translation match:
English Vietnamese
push * danh từ - sự xô, sự đẩy; cú đẩy =to give the door a hard push+ đẩy mạnh cửa một cái - sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên) =to give sosmeone a push+ thúc đẩy ai tiến lên - (kiến trúc) sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...) - cừ thọc đẩy (hòn bi-a) - cú đấm, cú húc (bằng sừng) - sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công - (quân sự) cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào =to make a push+ rán sức, hết sức, cố gắng; (quân sự) tấn công mânh liệt, đánh thúc vào (nơi nào) - tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được =to have plenty of push in one+ rất chủ động dám nghĩ dám làm - lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách =when it comes to the push+ khi gặp lúc gay go =at a push+ trong hoàn cảnh nguy ngập cấp bách - (từ lóng) bọn (ăn trộm...) - (từ lóng) sự đuổi ra, sự thải ra =to give someone the push+ đuổi ai ra, thải ai ra =to get the push+ bị đuổi ra, bị thải ra * ngoại động từ - xô, đẩy =to push the door open+ đẩy cửa mở toang =to push the door to+ đẩy cửa đóng sập vào =to push aside all obstacles+ đẩy sang một bên mọi vật chướng ngại - (kinh thánh) húc (bằng sừng) - thúc đẩy, thúc giục (làm gì) - xô lấn, chen lấn =to push one's way through the crowd+ chen lấn (rẽ lối) qua đám đông =to push one's way+ (nghĩa bóng) làm nên, làm ăn tiến phát - đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng =to push the struggle for liberation+ đẩy mạnh cuộc đấu tranh giải phóng =to push the trade+ mở rộng việc buôn bán - ((thường) + on) theo đuổi, đeo đuổi; nhất định đưa ra (một yêu sách...) - thúc ép, thúc bách =don't push him too far+ đừng thúc bách nó quá =to be pushed for time+ bị thời gian thúc ép =to be pushed for money+ bị vấn đề tiền nong thúc ép - quảng cáo; tung ra (một món hàng) =to push a new kind of soap+ tung ra một loại xà phòng mới; quảng cáo một loại xà phòng mới * nội động từ - xô, đẩy - cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm - thọc đẩy (hòn bi-a) - (kinh thánh) húc sừng - xô lấn, chen lấn =to push through the crowd+ chen lấn qua đám đông !to push along !to push on to push away - xô đi, đẩy đi !to push down - xô đổ, xô ngâ, đẩy ngã !to push forth - làm nhú ra, làm nhô ra; đâm nhú ra, nhô ra (rễ cây, mũi đất...) !to push in - đẩy vào gần (bờ...) (thuyền) !to push off - chống sào đẩy xa (bờ...) (thuyền) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ra đi, đi, khởi hành; chuồn tẩu !to push on - tiếp tục, tiếp tục đi, đi tiếp - đẩy nhanh, thúc gấp (công việc...); vội vàng !to push out - xô đẩy ra, đẩy ra ngoài - (như) to push forth !to push through - xô đẩy qua, xô lấn qua - làm trọn, làm đến cùng, đưa đến chỗ kết thúc =to push the matter through+ cố gắng đưa vấn đề đến chỗ kết thúc, cố gắng giải quyết vấn đề !to push up - đẩy lên
Probably related with:
English Vietnamese
push buộc ; bám ; bấm hộ ; bấm số ; bấm ; bấm đi ; bật lên ; bật ; bắt buộc ; c tấn ; chuyê ; chèn ép ; chọn ; chống ; có thể đẩy ; công ; cùng đẩy ; cản ; cất cánh ; cố sức ; cố ; di chuyển ; dấn ; dồn ; giúp ; hãy bấm ; hãy đẩy ; hét rặn đi ; hạ ; hỏng ; khiến ; kiên ; kéo ; kéo đi ; luôn luôn ; luôn ; lên ; lôi kéo ; lùa ; lọt vào ; lực đẩy ; mạnh ; n ; nhâ ; nhân tố thúc đẩy ; nhét ; nhấn vào ; nhấn ; nào ; nào đặt ; nâng ; ném ; nắn ; phải ra ; phải đẩy ; r ; ră ̣ n ra ; ră ̣ n ra đi ; ră ̣ n đi na ; rặn ; rặn đi ; rặng ; sẽ được ; sẽ đẩy iui ; sức ép lên ; sức đẩy ; sự đẩy ; thiết ; thì đẩy nghe ; thì đẩy ; thôi ; thúc ; thúc ép ; thúc đẩy ; thể đẩy ; thử ; tiếp ; tăng ; tấn công ; tống cổ ; tống ; tới ; uống ; viên ; và đưa ; và đẩy đi ; vượt ; vặn ; vững vàng ; xô ; xô đẩy ; xông ; xúc ; y ; y đâ ̉ y ; © y ra i ; © y ra ; áp đặt ; ép buộc ; ép người thái ; ép ; đi nào ; đi siết ; đi ; đánh ; đâ ; đâ ̉ y ma ̣ nh lên ; đâ ̉ y ; đâ ̉ y đi ; đè ; đè đi ; đưa ra ; đưa ; đạp ; đảy ; đẩy lùi ; đẩy mạnh ; đẩy nào ; đẩy ra ; đẩy ra đi ; đẩy thuyền ; đẩy tới ; đẩy xe ; đẩy xe đi nào ; đẩy ; đẩy đi ; đặt ; để ; đổi ; động viên ; đụng ; đừng ; ̀ y đâ ̉ y ; ́ lên ; ́ y ; ̉ y ; ̉ ; ̣ c tấn ; ấn nút ; ấn thẳng ; ấn ;
push buộc ; bám ; bấm hộ ; bấm số ; bấm ; bấm đi ; bật lên ; bật ; bắt buộc ; chuyê ; chèn ép ; chọn ; chống ; chủng ; có thể đẩy ; công ; cùng đẩy ; cản ; cất cánh ; cố sức ; cố ; di chuyển ; dấn ; dồn ; giúp ; hãy bấm ; hãy đẩy ; hét rặn đi ; hạ ; hỏng ; khiến ; kiên ; kéo ; kéo đi ; lo ; luôn luôn ; luôn ; lái ; lôi kéo ; lùa ; lọt vào ; lực đẩy ; mạnh ; nhâ ; nhân tố thúc đẩy ; nhét ; nhấn vào ; nhấn ; nào ; nào đặt ; nâng ; ném ; nắn ; nỗ ; phải ra ; phải đẩy ; r ; rommềl ; ră ̣ n ra ; ră ̣ n ra đi ; ră ̣ n đi na ; rặn ; rặn đi ; rặng ; sẽ được ; sức ép lên ; sức đẩy ; sự đẩy ; thiết ; thì đẩy nghe ; thì đẩy ; thôi ; thúc ; thúc ép ; thúc đẩy ; thể đẩy ; tiến ; tiếp ; tăng ; tấn công ; tống cổ ; tống ; uống ; viên ; và đưa ; và đẩy đi ; vượt ; vặn ; vững vàng ; xô ; xô đẩy ; xông ; xúc ; y đâ ̉ y ; © y ra i ; © y ra ; áp đặt ; ép buộc ; ép người thái ; ép ; đi nào ; đi siết ; đi ; đánh ; đâ ; đâ ̉ y ; đâ ̉ y đi ; đè ; đè đi ; đưa ra ; đưa ; đạp ; đảy ; đẩy lùi ; đẩy mạnh ; đẩy nào ; đẩy ra ; đẩy ra đi ; đẩy thuyền ; đẩy tới ; đẩy xe ; đẩy xe đi nào ; đẩy ; đẩy đi ; đặt ; để ; đổi ; động viên ; đụng ; đừng ; ̀ y đâ ̉ y ; ̉ y ; ̉ ; ấn nút ; ấn thẳng ; ấn ;
May be synonymous with:
English English
push; pushing the act of applying force in order to move something away
push; thrust the force used in pushing
push; energy; get-up-and-go enterprising or ambitious drive
push; button; push button an electrical switch operated by pressing
push; force move with force,
push; bear on press, drive, or impel (someone) to action or completion of an action
push; advertise; advertize; promote make publicity for; try to sell (a product)
push; drive; labor; labour; tug strive and make an effort to reach a goal
push; crowd approach a certain age or speed
push; agitate; campaign; crusade; fight; press exert oneself continuously, vigorously, or obtrusively to gain an end or engage in a crusade for a certain cause or person; be an advocate for
push; press make strenuous pushing movements during birth to expel the baby
May related with:
English Vietnamese
bell-push * danh từ - nút chuông (chuông điện)
push-ball * danh từ - (thể dục,thể thao) môn bóng đa - quả bóng đẩy (để chơi môn bóng đẩy)
push-bicycle -bike) /'puʃbaik/ * danh từ - xe đạp thường (phân biệt với xe máy)
push-bike -bike) /'puʃbaik/ * danh từ - xe đạp thường (phân biệt với xe máy)
push-button * danh từ - nút bấm (điện...)
push-button war * danh từ - chiến tranh bấm nút
push-cart * danh từ - xe đẩy (của những người bán hàng rong)
push-cart man * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng rong (bằng xe đẩy)
push-chair * danh từ - ghế đẩy (của trẻ con)
push-pin * danh từ - trò chơi ghim (của trẻ con) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đinh rệp - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều tầm thường, điều nhỏ mọn
push-pull * tính từ - (rađiô) đẩy kéo =push-pull circuit+ mạch đẩy kéo
push-up * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) sự nạp đạn - (thể dục,thể thao) động tác nằm sấp chống tay (lên xuống)
pushing * tính từ - dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc
big push - (Econ) Cú đẩy mạnh. + Để một đóng góp vào cuộc tranh luận diễn ra vào thập kỷ 1950 và 1960 về việc tăng trưởng cân đối hay không cân đối là phù hợp nhất cho các nước đang phát triển.
cost - push inflation - (Econ) Lạm phát do chi phí đẩy. + Là sự gia tăng được duy trì của mức giá chung do sự gia tăng tự định của các chi phí. Xem DEMAND-FULL INFLATION, THE WAGE-WAGE SPIRAL.
price-push - (Econ) Giá đẩy. + Tên gọi một dạng lạm phát giống như chi phí đẩy trong đó các chủ doanh nghiệp bị chỉ trích đã gây ra lạm phát bằng cách tính giá cao một cách không cần thiết nhằm kiếm lợi nhuận lớn.
profits-push inflation - (Econ) Lạm phát do lợi-nhuận-đẩy. + Một biến thể của lạm phát chi phí đẩy, quy nguồn gốc của quá trình lạm phát cho các nhà tư bản định tìm một phần gia tăng trong thu nhập quốc dân.
tax-push inflation - (Econ) Lạm phát do thuế đẩy. + Lạm phát này liên quan đến quan tâm của công nhân trong việc duy trì mức tăng tiền công thực tế sau thuế và là một trong các yếu tố bị cho là đã làm thay đổi trong tiền công kém nhạy bén với các điều kiện của chiu kỳ kinh doanh.
wage-push inflation - (Econ) Lạm phát do tiền công đẩy. + Một biểu hiện của lạm phát do chi phí đẩy, coi nguyên nhân của quá trình lạm phát là do áp lực của nghiệp đoàn với thị trường lao động.
push-over * danh từ - việc ngon xơi, cái làm được dễ dàng, việc dễ làm - người dễ lừa, người dễ dụ dỗ, người dễ thuyết phục
push-start * ngoại động từ - khởi động (xe có động cơ) bằng cách đẩy nó cho máy chạy * danh từ - xe nổ máy
pushful * tính từ - tháo vát; giàu sáng kiến
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » đẩy Vào Tiếng Anh