Nghĩa Của Từ : Risks | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: risks Probably related with:
English Vietnamese
risks các rủi ro ; hiểm nguy ; hy sinh ; mạo hiểm ; nguy cơ rủi ro ; nguy cơ ; nguy hiểm ; nguy ; những mạo hiểm ; những mối đe dọa ; những nguy cơ ; những rủi ro ; ro ; rủi ro mà ; rủi ro nào ; rủi ro nằm ; rủi ro ra ; rủi ro ; rủi ro đối ; rủi ; sự mạo hiểm ; sự nguy hiểm ; trò nguy hiểm như vừa rồi ; trò nguy hiểm như vừa ; đe dọa ; đối mặt với nguy cơ ;
risks các rủi ro ; hiểm nguy ; hy sinh ; hại ; mạo hiểm ; nguy cơ rủi ro ; nguy cơ ; nguy hiểm ; nguy ; những mạo hiểm ; những mối đe dọa ; những nguy cơ ; những rủi ro ; ro ; rủi ro mà ; rủi ro nào ; rủi ro nằm ; rủi ro ra ; rủi ro ; rủi ro đối ; rủi ; sự mạo hiểm ; sự nguy hiểm ; trò nguy hiểm như vừa ; đe dọa ; đối mặt với nguy cơ ;
May related with:
English Vietnamese
calculated risk * danh từ - khả năng thất bại đã được dự tính trước - công cuộc mà khả năng thất bại đã được dự tính trước
business risk - (Econ) Rủi ro kinh doanh + Xem CORPORATE RISK.
corporate risk - (Econ) Rủi ro hợp doanh; Rủi ro công ty. + Toàn bộ rủi ro liên quan tới một doanh nghiệp.
financial risk - (Econ) Rủi ro tài chính. + Xem CORPORATE RISK
high risk premia - (Econ) Phí thưởng rủi ro cao.
risk aversion - (Econ) Sự sợ rủi ro, không thích rủi ro. + Là kỳ vọng của nhà đầu tư muốn có lợi tức dự kiến cao hơn để bù đắp sự gia tăng độ rủi ro.
risk capital - (Econ) Vốn rủi ro. + Thông thường cụm thuật ngữ này nói đến một khoản vốn được đầu tư vào một doanh nghiệp mà chủ sở hữu của nó chấp nhận rủi ro là công ty có thể bị phá sản.
risk attitude - (Econ) Thái độ đối với rủi ro.
risk character - (Econ) Thái độ đối với rủi ro.
risk premium - (Econ) Tiền bù cho rủi ro, phí rủi ro + 1.Là một khoản bổ sung vào TỶ LỆ CHIẾT KHẤU thuần tuý để tính đến sự không chắc chắn của những lợi ích hoặc doanh thu của một dự án trong tương lai; 2.Trong một thế giới không chắc chắn, đó là phần lợi tức bù đắp cho chủ sở hữu vốn về những rủi ro trong việc sử dụng số vốn đó trong kinh doanh.
risk-spreading - (Econ) Dàn trải rủi ro. + Xem INSURANCE.
risk-diversification - (Econ) Phân tán rủi ro.
risk-loving - (Econ) Thích rủi ro.
risk master - (Econ) Phần mềm Risk Master
risk-neutrality - (Econ) Bàng quan với rủi ro.
risk-pool - (Econ) Chung độ rủi ro; Góp chung rủi ro.
risk-sharing - (Econ) Chia xẻ rủi ro.
security risk * danh từ - người không đảm bảo về mặt bảo vệ
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Sự Rủi Ro In English