Nghĩa Của Từ Rữa - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
nát nhủn ra đến mức dễ rời, dễ rã ra khi đụng đến, thường do quá chín hoặc để quá lâu
chuối chín rữa thối rữa "Ngồi buồn vén lá trông hoa, Hoa tàn nhị rữa, buồn da diết buồn." (Cdao) Đồng nghĩa: rũa Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/R%E1%BB%AFa »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thối Rữa Là J
-
Thối Rữa - Wiktionary Tiếng Việt
-
'thối Rữa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Sự Thối Rữa Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "thối Rữa" - Là Gì?
-
Thối Rữa - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Phân Hủy – Wikipedia Tiếng Việt
-
THỐI RỮA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thối Rữa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thối Rữa Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Rữa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
THỐI RỮA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thối Rữa' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Thối Rữa«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe