Nghĩa Của Từ Rủng Rỉnh - Từ điển Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(Ít dùng) như rủng rẻng (nhưng thường nói về tiền).
(tiền bạc, của cải vật chất) có ở mức đầy đủ, sung túc
tiền bạc rủng rỉnh đến mùa, thóc lúa rủng rỉnh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/R%E1%BB%A7ng_r%E1%BB%89nh »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tiền Bạc Rủng Rỉnh Là Gì
-
Rủng Rỉnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "rủng Rỉnh" - Là Gì?
-
Rủng Rỉnh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Rủng Rỉnh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Rủng Rỉnh Là Gì
-
'rủng Rỉnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'rủng Ra Rủng Rỉnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
10 Quy Tắc Chi Tiêu Giúp Bạn Luôn Rủng Rỉnh Tiền Bạc - VnExpress
-
Vietcetera - Cảm Giác 'rủng Rỉnh' Vào đầu Tháng Thực Sự Rất Dễ Chịu ...